(Nbv) -Đề Số 6-Tuyển Tập Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp Thpt 2021

You might also like

Download as pdf or txt
Download as pdf or txt
You are on page 1of 25

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021

TUYỂN TẬP ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021


• ĐỀ SỐ 6. MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Câu 1. Cho  n  và  k  là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn  k  n  mệnh đề nào dưới đây đúng? 


n! n!
A. Ank  .  B. Cnk11  Cnk1  Cnk .  C. Cnk 1  Cnk 1  k  n  .D. Cnk  . 
k ! n  k  !  n  k !
Câu 2. Cho cấp số nhân   un   có công bội  q , số hạng đầu  u1  2  và số hạng thứ tư  u4  54 . Giá trị của 
q  bằng
A. 6 . B. 3. C. 3 . D. 6 .
Câu 3. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy  r  và độ dài đường sinh  l  bằng 
4
A. rl .  B. 4rl .  C. 2rl .  D. rl . 
3
Câu 4. Cho hàm số  y  f  x   có bảng biến thiên như sau 

 
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 
A.  0;1 . B.  ; 0  . C. 1;    . D.  1; 0  .

Câu 5. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh  a  và chiều cao bằng  2a . Thể tích của khối lăng trụ 


đã cho bằng 
2 4
A. a 3 .  B. a 3 .  C. 2a 3 .  D. 4a 3 . 
3 3
Câu 6. Phương trình  52 x 1  125  có nghiệm là 
3 5
A. x  .  B. x  .  C. x  1 . D. x  3 . 
2 2
Câu 7. Cho hàm số  f  x   liên tục trên đoạn   a; b   và  F  x   là một nguyên hàm của  f  x  . Tìm khẳng 
định sai.
b a b
A.  f  x  dx    f  x  dx .  f  x  dx  F  a   F  b  .
B.
a b a
b a
C.  f  x  dx  F  b   F  a  . D.  f  x  dx  0 .
a a

Câu 8. Cho hàm số  y  f  x   có bảng biến thiên như sau 

 
Tìm giá trị cực đại  yCĐ  và giá trị cực tiểu  yCT  của hàm số đã cho. 
A. yCĐ  3  và  yCT  0     B. yCĐ  3  và  yCT  2  

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
C. yCĐ  2  và  yCT  2    D. yCĐ  2  và  yCT  0  
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây 

 
A. y  x 4  3x 2  1 .  B. y  x 3  3 x 2  1 .  C. y   x 3  3x 2  1 .  D. y   x 4  3x 2  1 . 
Câu 10. Với  a  là số thực dương tùy ý,  ln 5a  ln 3a   bằng 
ln  5a  5 ln 5
A. . B. ln  2a  .  C. ln . D. .
ln  3a  3 ln 3

Câu 11. Nguyên hàm của hàm số  f  x   x3  x 2  là 


1 4 1 3
A. x 4  x 3  C .  B. x  x  C .  C. 3 x 2  2 x  C .  D. x 3  x 2  C . 
4 3
Câu 12. Kí hiệu  a , b  lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức  3  2 2i . Tìm  a ,  b . 
A. a  3; b  2   B. a  3; b  2 2   C. a  3; b  2   D. a  3; b  2 2  

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A  3; 2;3  và  B  1; 2;5 . Tìm tọa độ trung 
điểm  I  của đoạn thẳng  AB . 
A. I  2; 2;1 .  B. I 1;0;4  .  C. I  2;0;8 .  D. I  2; 2; 1 . 

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A 1; 2;3 , B  5; 4; 1 . Phương trình mặt 


cầu đường kính  AB  là
2 2 2 2 2 2
A.  x  3   y  3   z  1  9 . B.  x  3   y  3   z  1  6 .
2 2 2 2 2 2
C.  x  3   y  3   z  1  9 . D.  x  3   y  3   z  1  36 .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A  0;1;1  ) và  B 1;2;3 . Viết phương trình 


của mặt phẳng   P  đi qua  A  và vuông góc với đường thẳng  AB .
A. x  y  2 z  3  0     B. x  y  2 z  6  0  
C. x  3 y  4 z  7  0     D. x  3 y  4 z  26  0

x  1 t

Câu 16. Trong không gian  Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng  d :   y  5  t ? 
 z  2  3t

A. P 1;2;5 .  B. N 1;5; 2  .  C. Q  1;1;3 .  D. M 1;1;3 . 

Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều  S . ABCD  có tất cả các cạnh bằng  a . Gọi  M  là trung điểm của  SD  


(tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng  BM  và mặt phẳng   ABCD  bằng 
S

A D

B C

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
2 3 2 1
A. B. C. D.
2 3 3 3
3
Câu 18. Cho hàm số  f  x   có đạo hàm  f   x   x  x  1 x  2  ,  x   . Số điểm cực trị của hàm số đã 
cho là 
A. 3 .  B. 2 .  C. 5 .  D. 1 . 
Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f  x   x3  3x trên đoạn   3;3  bằng 
A. 18.   B. 18.   C. 2.   D. 2.  
Câu 20. Đặt  log 3 4  a , tính  log 64 81  theo  a . 
3a 4a 3 4
A. .  B. .  C. .  D. . 
4 3 4a 3a
2
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình  3x  2 x  27  là 
A.  ; 1 .  B.  3;   .  C.  1;3 .  D.  ; 1   3;   . 

Câu 22. Tìm bán kính R  mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng  2a.  


A. 100 B. R  2 3a   C. R  3a   D. R  a  
Câu 23. Cho hàm số  y  f  x   có bảng biến thiên sau 
x  2 0 2 
y   0  0  0 
 
y 1

2 2
   
Số nghiệm của phương trình  2 f  x   3  0  là 
A. 4 .  B. 3 .  C. 2 .  D. 1 . 
 
Câu 24. Tìm nguyên hàm  F  x   của hàm số  f  x   sin x  cos x  thoả mãn  F    2  
2
A. F  x   cos x  sin x  3   B. F  x    cos x  sin x  3  
C. F  x    cos x  sin x  1   D. F  x    cos x  sin x  1  

Câu 25. Số  lượng  của  loại  vi  khuẩn  A   trong  một  phòng  thí  nghiệm  được  tính  theo  công  thức 
     
s t  s 0 .2t , trong đó  s 0  là số lượng vi khuẩn  A  lúc ban đầu,  s t  là số lượng vi khuẩn  A  
có sau  t  phút. Biết sau  3  phút thì số lượng vi khuẩn  A  là  625  nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kề từ 
lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn  A  là  20  triệu con?
A. 48  phút.  B. 7  phút.  C. 8  phút.  D. 12  phút. 
Câu 26. Cho lăng trụ tam giác  ABC. ABC   có đáy  ABC  là tam giác vuông cân tại  A , cạnh  AC  2 2 . 
Biết  AC   tạo với mặt phẳng   ABC   một góc  60  và  AC   4 . Tính thể tích  V  của khối đa diện 
ABCBC . 
8 16 8 3 16 3
A. V  B. V  C. V  D. V   
3 3 3 3

x  25  5
Câu 27. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y   là 
x2  x
A. 2  B. 0  C. 1   D. 3 

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Câu 28. Tìm  đồ  thị  hàm  số  y  f  x    được  cho  bởi  một  trong  các  phương  án  dưới  đây,  biết 
2
f  x    a  x  b  x   với  a  b . 

A. .  B. . 

C. .  D. . 

Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y  x 3  x  và đồ thị hàm số  y  x  x 2 .  


37 9 81
A.   B.   C.   D. 13
12 4 12
Câu 30. Cho số phức  z  3  2i . Tìm phần ảo của số phức  w  1  2i  z
A.  4 . B. 7 . C. 4 . D. 4i .
Câu 31. Trong mặt phẳng toạ độ, điểm  A  3; 4   là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau? 
A. z  3  4i .  B. z  3  4i .  C. z  3  4i .  D. z  3  4i . 
 
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A   2; 4;1  và  B  4; 5; 2  . Điểm  C  thỏa mãn  OC  BA  có 
tọa độ là
A.   6,  1,  1 . B.   2,  9, 3  . C.  6,1,1 . D.  2, 9, 3  .

Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy , cho đường thẳng  d : 3x  4 y  1  0  và điểm  I 1;  2  . Gọi 


 C   là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có diện 
tích bằng 4. Phương trình đường tròn   C   là 
2 2 2 2
A.  x  1   y  2   8 .  B.  x  1   y  2  20 . 
2 2 2 2
C.  x  1   y  2   5 .  D.  x  1   y  2   16 . 

Câu 34. Trong không gian  Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm  A 2;  1;2  và song song với mặt phẳng   P  : 


2 x  y  3 z  2  0  có phương trình là
A. 2 x  y  3 z  9  0 .    B. 2 x  y  3 z  11  0 . 
C. 2 x  y  3 z  11  0 .    D. 2 x  y  3 z  11  0 . 

Câu 35. Trong không gian Oxyz cho  A  0;0;2  , B  2;1;0  , C 1;2;  1  và  D  2;0;  2  . Đường thẳng đi 
qua  A  và vuông góc với   BCD   có phương trình là
 x  3  3t x  3  x  3  3t  x  3t
   
A.  y  2  2t . B.  y  2 . C.  y  2  2t . D.  y  2t .
z  1 t  z  1  2t z  1 t z  2  t
   
Câu 36. Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 sắp tới, cần chia một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành 
ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau. Tính xác suất để khi chia ngẫu 
nhiên ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ. 

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
8 24 16 12
A. .  B. .  C. .  D. . 
165 65 55 45
Câu 37. Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh bằng  10 . Cạnh bên  SA  vuông góc 
với mặt phẳng   ABCD   và  SC  10 5 . Gọi  M , N  lần lượt là trung điểm của  SA  và  CD . Tính 
khoảng cách  d  giữa  BD  và  MN .
A. d  3 5 . B. d  5 . C. d  5 . D. d  10 .
3
Câu 38. Cho hàm số  f (x)  liên tục và  f (3)  21,  f ( x) dx  9 . Tính tích phân 
0
1
I   x. f '(3 x) dx
0

A. I  6 . B. I  12 . C. I  9 . D. I  15 .
1
Câu 39. Gọi  S  là tập hợp các giá trị nguyên của  m sao cho hàm số  y  x 3  x 2  mx  2018 nghịch biến 
3
trên khoảng  1;2   và đồng biến trên khoảng   3;4 . Tính số phần tử của tập hợp  S ?
A. 10 . B. 9 . C. 4 . D. 5 . 
Câu 40. Cho tứ diện  ABCD  có  AB  6a; CD  8a  và các cạnh còn lại bằng  a 74.  Tính diện tích mặt cầu 
ngoại tiếp tứ diện  ABCD . 
100 2
A. S  25 a2 . B. S  100 a2 . C. S  a . D. S  96 a 2 .
3
Câu 41. Cho  f 1  1 ,  f m  n  f m  f n  mn   với  mọi  m, n  * .  Tính  giá  trị  của  biểu  thức 
 f 96 f 69  241
T  log  .
 2 
 
A. T  9 . B. T  3 . C. T  10 . D. T  4 .
Câu 42. Cho hàm số  y  4 x3  6x2  1  có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. 

 
3 2
Khi đó phương trình  4  4 x  6 x  1  6  4 x  6 x  1  1  0  có bao nhiêu nghiệm thực.
3 2 3 2

A. 9 . B. 6 .  C. 7 . D. 3 . 
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số  m  để bất phương trình  9 x  4.6 x   m  1 .4 x  0  
có nghiệm? 
A. Vô số.  B. 6 .  C. 4 .  D. 5 . 
Câu 44. Cho số phức  z thỏa điều kiện  2  2 z  i  3  6 . Tập hợp điểm biểu diễn của  z tạo thành một 
   
hình phẳng. Tính diện tích  S của hình phẳng đó. 
A. 8 .     . 
B. 14 C. 80 .  D. 308 . 

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Câu 45. Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  d   là  đường  thẳng  đi  qua  A  0;  1; 2    và  cắt  đường  thẳng 
 x  1  2t

 : y  t  t     sao cho khoảng cách từ  B  2;1;1  đến đường thẳng  d  là lớn nhất. Khi đó, 
z  2  t

d  đi qua điểm nào sau đây? 
A. P  1; 0; 2  .  B. Q 1;0; 2  .  C. R 1;  2;0  .  D. S  0;1; 2  . 

Câu 46. Tìm  tập  hợp  tất  cả  các  giá  trị  của  tham  số  m   để  đồ  thị  hai  hàm  số  y   2 x 2  1 x  1   và 
11 1
y   11  m  cắt nhau tại  2  điểm phân biệt?
3x  4 2  x
A.  ;0  . B.  ;1 .  C.  ;1 . D.  ; 2 . 

Câu 47. Cho các số thực  a, b, m, n  sao cho  2m  n  0  và thoả mãn điều kiện: 


log 2  a 2  b 2  9   1  log 2  3a  2b 

 4  
2
9 m.3 n.3 2 m  n  ln  2m  n  2   1  81
  
2 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  P   a  m  b  n
A. 2 5  2 .  B. 2 .  C. 5  2 .  D. 2 5
Câu 48. Cho hàm số  y  f ( x)  có đạo hàm đến cấp hai liên tục trên   . Biết rằng các tiếp tuyến với đồ thị 
y  f ( x)  tại các điểm có hoành độ  x  1 ;  x  0 ;  x  1  lần lượt tạo với chiều dương trục  Ox  các 
0 1
3
góc  30 ,  45 ,  60 . Tính tích phân  I   f   x  . f   x  dx  4   f   x   . f   x  dx ?
1 0

25 1 3
A. I  . B. I  0 . C. I  . D. I  1.
3 3 3
Câu 49. Cho hình hộp  ABCD. ABC D  có  M ,   N ,   P  lần lượt là trung điểm ba cạnh  AB,   BB  và  DD.  
Mặt phẳng   MNP   cắt đường thẳng  AA  tại  I .  Biết thể tích khối tứ diện  IANP  là  V .  Thể tích 
khối hộp đã cho  ABCD. ABCD  bằng 
A. 2V .   B. 4V .   C. 6V .   D. 12V .  
Câu 50. Trong  không  gian  Oxyz ,  Cho  mặt  cầu  ( S ) : x 2  y 2  ( z  2) 2  3 .  Có  tất  cả  bao  nhiêu  điểm 
A( a , b, c )  ( a , b, c  là các số nguyên) thuộc mặt phẳng  (Oxy )  sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của 
( S )  đi qua  A  và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau. 
A. 12 .  B. 8 .  C. 16 .  D. 4 . 

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B  2.C  3.C  4.A  5.C  6.C  7.B  8.A  9.D  10.C 
11.B  12.D  13.B  14.A  15.A  16.B  17.D  18.A  19.B  20.D 
21.C  22.C  23.A  24.D  25.C  26.D  27.C  28.A  29.A  30.C 
31.A  32.A  33.A  34.D  35.C  36.C  37.B  38.A  39.C  40.B 
41.B  42.C  43.D  44.A  45.A  46.C  47.A  48.A  49.B  50.A 

Câu 1. Cho  n  và  k  là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn  k  n  mệnh đề nào dưới đây đúng? 


n! n!
A. Ank  .  B. Cnk11  Cnk1  Cnk .C. Cnk 1  Cnk 1  k  n  .  D. Cnk  . 
k ! n  k  !  n  k !
Lời giải 
Chọn B
Dựa vào định nghĩa và công thức tính số tổ hợp, chỉnh hợp ta thấy: 
n! n!
Ank  ,  Cnk  Cnn k 1  k  n  ,  Cnk   nên các đáp án A, C, D sai. 
 n  k ! k ! n  k !
 n  1!   n  1!  n  1 ! n   n!  C k
Ta có  Cnk11  Cnk1      n . 
 k  1! n  k ! k ! n  k  1!  k ! n  k  !  k ! n  k  !
Câu 2. Cho cấp số nhân   un   có công bội  q , số hạng đầu  u1  2  và số hạng thứ tư  u4  54 . Giá trị của 
q  bằng
A. 6 . B. 3. C. 3 . D. 6 .
Lời giải 
Chọn C
Do cấp số nhân   un   có công bội  q , số hạng đầu  u1  nên ta có  u 4  u1 . q 3 . 
u4  54  2. q 3  54  q 3  27  q  3 . 
Vậy cấp số nhân   un   có công bội  q , số hạng đầu  u1  2  và số hạng thứ tư  u4  54 . Giá trị của 
q  3 .
Câu 3. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy  r  và độ dài đường sinh  l  bằng 
4
A. rl .  B. 4rl .  C. 2rl .  D. rl . 
3
Lời giải
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay:  S xq  2rl .

Câu 4. Cho hàm số  y  f  x   có bảng biến thiên như sau 

 
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 
A.  0;1 . B.  ; 0  . C. 1;    . D.  1; 0  .
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   0;1 . 

Câu 5. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh  a  và chiều cao bằng  2a . Thể tích của khối lăng trụ 


đã cho bằng 
2 4
A. a 3 .  B. a 3 .  C. 2a 3 .  D. 4a 3 . 
3 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Lời giải
Ta có:  Vlangtru  Sday .h  a 2 .2 a  2a 3 . 

Câu 6. Phương trình  52 x1  125  có nghiệm là 


3 5
A. x  .  B. x  .  C. x  1 . D. x  3 . 
2 2
Lời giải 
2 x 1 2 x1 3
Ta có:  5  125  5  5  2 x  1  3  x  1 . 
Câu 7. Cho hàm số  f  x   liên tục trên đoạn   a; b   và  F  x   là một nguyên hàm của  f  x  . Tìm khẳng 
định sai.
b a b
A.  f  x  dx   f  x  dx .
a b
B.  f  x  dx  F  a   F  b  .
a
b a
C.  f  x  dx  F  b   F  a  . D.  f  x  dx  0 .
a a
Lời giải 
Chọn B
b b
Khẳng định B   f  x  dx  F  a   F  b   sai vì   f  x  dx  F  b   F  a  .
a a

Câu 8. Cho hàm số  y  f  x   có bảng biến thiên như sau 

 
Tìm giá trị cực đại  yCĐ  và giá trị cực tiểu  yCT  của hàm số đã cho. 
A. yCĐ  3  và  yCT  0   B. yCĐ  3  và  yCT  2  
C. yCĐ  2  và  yCT  2  D. yCĐ  2  và  yCT  0  
Lời giải
Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có  yCĐ  3  và  yCT  0 . 
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây 

 
A. y  x 4  3x 2  1 .  B. y  x 3  3 x 2  1 . 
C. y   x 3  3x 2  1 .  D. y   x 4  3x 2  1 . 
Lời giải
Vì đồ thị có dạng hình chữ M nên đây là hàm trùng phương. Do đó loại B và C 
Vì  lim    nên loại A 
x 

Câu 10. Với  a  là số thực dương tùy ý,  ln 5a  ln 3a   bằng 


ln  5a  5 ln 5
A. . B. ln  2a  .  C. ln . D. .
ln  3a  3 ln 3
Lời giải
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
5a 5
Ta có  ln 5a  ln 3a   ln  ln .
3a 3
Câu 11. Nguyên hàm của hàm số  f  x   x3  x 2  là 
1 4 1 3
A. x 4  x 3  C .  B. x  x  C .  C. 3 x 2  2 x  C .  D. x 3  x 2  C . 
4 3
Lời giải
1 4 1 3
Chọn x  x C
4 3
Câu 12. Kí hiệu  a , b  lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức  3  2 2i . Tìm  a ,  b . 
A. a  3; b  2   B. a  3; b  2 2  
C. a  3; b  2   D. a  3; b  2 2  
Lời giải
Chọn D
Số phức  3  2 2i  có phần thực là  a  3  và phần ảo là  b  2 2 . 
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A  3; 2;3  và  B  1; 2;5 . Tìm tọa độ trung 
điểm  I  của đoạn thẳng  AB . 
A. I  2; 2;1 .  B. I 1;0; 4  .  C. I  2;0;8  .  D. I  2; 2; 1 . 
Lời giải
Chọn B
Tọa độ trung điểm  I  của đoạn  AB  với  A  3; 2;3  và  B  1; 2;5  được tính bởi 
 xA  xB
 xI  2  1

 y  yB
 yI  A  0  I 1; 0; 4   
 2
 z A  zB
 z I  2  4

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A 1; 2;3 , B  5; 4; 1 . Phương trình mặt 


cầu đường kính  AB  là
2 2 2 2 2 2
A.  x  3   y  3   z  1  9 . B.  x  3   y  3   z  1  6 .
2 2 2 2 2 2
C.  x  3   y  3   z  1  9 . D.  x  3   y  3   z  1  36 .
Lời giải 
Chọn A 
+ Gọi  I  là trung điểm của  AB  I  3;3;1 . 

AB  4; 2; 4   AB  16  4  16  6  
AB
+ Mặt cầu đường kính  AB có tâm  I  3;3;1 , bán kính  R   3  có phương trình là: 
2
2 2 2
 x  3   y  3   z  1  9.

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A  0;1;1  ) và  B 1; 2;3 . Viết phương trình 
của mặt phẳng   P  đi qua  A  và vuông góc với đường thẳng  AB .
A. x  y  2 z  3  0   B. x  y  2 z  6  0  
C. x  3 y  4 z  7  0   D. x  3 y  4 z  26  0
Lời giải
Chọn A

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 

Mặt phẳng   P  đi qua  A  0;1;1 và nhận vecto  AB  1;1; 2  là vectơ pháp tuyến 
 P  :1 x  0  1 y  1  2  z  1  0  x  y  2 z  3  0 .
x  1 t

Câu 16. Trong không gian  Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng  d :   y  5  t ? 
 z  2  3t

A. P 1;2;5 .  B. N 1;5; 2  .  C. Q  1;1;3 .  D. M 1;1;3 . 
Lời giải

Cách 1. Dựa vào lý thuyết: Nếu  d  qua  M  x0 ; y0 ; z 0  , có véc tơ chỉ phương  u  a; b; c   thì phương 
 x  x0  at

trình đường thẳng  d  là:   y  y0  bt , ta chọn đáp án B 
 z  z  ct
 0

Cách 2. Thay tọa độ các điểm  M  vào phương trình đường thẳng  d , ta có: 


1  1  t t  0
 
2  5  t  t  3 (Vô lý). Loại đáp án A 
5  2  3t t  1
 
Thay tọa độ các điểm  N  vào phương trình đường thẳng  d , ta có: 
1  1  t

5  5  t  t  0 . Nhận đáp án B 
2  2  3t

Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều  S . ABCD  có tất cả các cạnh bằng  a . Gọi  M  là trung điểm của  SD  
(tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng  BM  và mặt phẳng   ABCD  bằng 
S

A D

B C

2 3 2 1
A. B. C. D.
2 3 3 3
Lời giải
Chọn D
S

A D

H
O

B C

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
a2 a 2
Gọi  O  là tâm của hình vuông. Ta có  SO   ABCD   và  SO  a 2    
2 2
Gọi  M  là trung điểm của  OD  ta có  MH / / SO  nên  H  là hình chiếu của  M  lên mặt phẳng 

 ABCD  và  MH  1 SO  a 2 . 
2 4
Do đó góc giữa đường thẳng  B M  và mặt phẳng  ( ABCD )  là  MBH . 
a 2
 MH 1
Khi đó ta có  tan MBH  4  . 
BH 3a 2 3
4
1
Vậy tang của góc giữa đường thẳng  B M  và mặt phẳng   ABCD  bằng   
3
3
Câu 18. Cho hàm số  f  x   có đạo hàm  f   x   x  x  1 x  2  ,  x   . Số điểm cực trị của hàm số đã 
cho là 
A. 3 .  B. 2 .  C. 5 .  D. 1 . 
Lời giải 
Chọn A.
x  0
Ta có  f   x   x  x  1 x  2  ;  f   x   0   x  1  
3

 x  2
Bảng xét dấu 
x          2     0    1       
f  x    
       0      0      0         
Vì  f   x   đổi dấu  3  lần khi đi qua các điểm nên hàm số đã cho có  3  cực trị. 

Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f  x   x3  3x trên đoạn   3;3  bằng 


A. 18.   B. 18.   C. 2.   D. 2.  
Lời giải 
Chọn B
x  1
Ta có  f   x   3 x 2  3  0   . 
 x  1
Mà  f  3  18; f  1  2; f 1  2; f  3  18.  
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số  f  x   x3  3x trên đoạn   3;3  bằng  18.  

log 4  a log 81
Câu 20. Đặt  3 , tính  64  theo  a . 
3a 4a 3 4
A. .  B. .  C. .  D. . 
4 3 4a 3a
Lời giải
Chọn D
4 4 4
 
Ta có  log 64 81  log 43 34 
3
log 4 3  
3log3 4 3a

4
Vậy  log 64 81  . 
3a
2
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình  3x  2 x  27  là 
A.  ; 1 .  B.  3;   .  C.  1;3 .  D.  ; 1   3;   . 
Lời giải 
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Chọn C.
2
Bất phương trình tương đương với  3x  2 x  33  x 2  2 x  3  
 x 2  2 x  3  0  1  x  3 . 
Câu 22. Tìm bán kính R  mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng  2a.  
A. 100 B. R  2 3a   C. R  3a   D. R  a  
Lời giải
Chọn C

 
AC 
Đường chéo của hình lập phương:  AC  2 3a . Bán kính  R   a 3 . 
2
Câu 23. Cho hàm số  y  f  x   có bảng biến thiên sau 
x  2 0 2 
y  0  0  0 
 
y 1

2 2
   
Số nghiệm của phương trình  2 f  x   3  0  là 
A. 4 .  B. 3 .  C. 2 .  D. 1 . 
Lời giải 
Chọn A.
3
Ta có  2 f  x   3  0      f  x    . 
2
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số  y  f  x   và đường 
3
thẳng  y   . 
2
3
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  yCT  2    1  y CĐ . 
2
Vậy phương trình  2 f  x   3  0  có 4 nghiệm phân biệt. 

 
Câu 24. Tìm nguyên hàm  F  x   của hàm số  f  x   sin x  cos x  thoả mãn  F    2  
2
A. F  x   cos x  sin x  3   B. F  x    cos x  sin x  3  
C. F  x    cos x  sin x  1   D. F  x    cos x  sin x  1 

Lời giải
Chọn D
Có  F  x    f  x  dx    sin x  cos x  dx   cos x  sin x  C  
   
Do  F     cos  sin  C  2  1  C  2  C  1  F  x    cos x  sin x  1 . 
2 2 2

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
Câu 25. Số  lượng  của  loại  vi  khuẩn  A   trong  một  phòng  thí  nghiệm  được  tính  theo  công  thức 
     
s t  s 0 .2t , trong đó  s 0  là số lượng vi khuẩn  A  lúc ban đầu,  s t  là số lượng vi khuẩn  A  
có sau  t  phút. Biết sau  3  phút thì số lượng vi khuẩn  A  là  625  nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kề từ 
lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn  A  là  20  triệu con?
A. 48  phút.  B. 7  phút.  C. 8  phút.  D. 12  phút. 
Lời giải 
Chọn C
s  3
625.000
s  3  s  0  .23  s  0    78.125  con. 

8 8
Số lượng vi khuẩn  A  là  20  triệu con:  20.000.000  78.125.2t  t  8 . 
Câu 26. Cho lăng trụ tam giác  ABC. ABC   có đáy  ABC  là tam giác vuông cân tại  A , cạnh  AC  2 2 . 
Biết  AC   tạo với mặt phẳng   ABC   một góc  60  và  AC   4 . Tính thể tích  V  của khối đa diện 
ABCBC . 
8 16 8 3 16 3
A. V  B. V  C. V  D. V   
3 3 3 3
Lời giải
Chọn D
B’ C’

A’

4 2 3

B C

2 2 600 H

A
Phân tích: Tính thể tích của khối đa diện  ABCBC   bằng thể tích khối của lăng trụ  ABC. ABC   
trừ đi thể tích của khối chóp  A. ABC  . 
Giả  sử  đường  cao  của  lăng  trụ  là  C H .  Khi  đó  góc  giữa  AC  mặt  phẳng   ABC    là  góc 
CAH  60 . 
C H 1 2
Ta có:  sin 60 
AC 
 C H  2 3; S ABC  4 ;  VABC . ABC   C H .S ABC  2 3. . 2 2  8 3 . 
2
 
1 1 8 3 8 3 16 3
VA. ABC   C H .S ABC  .VABC . ABC   ;  VABBC C  VABC . ABC   VA. ABC   8 3   . 
3 3 3 3 3

x  25  5
Câu 27. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y   là 
x2  x
A. 2  B. 0  C. 1   D. 3 
Lời giải
Chọn C
1
Tập xác định  D   25;  \ 1;0 . Biến đổi  f ( x)  . 
 x 1  
x  25  5
1
Vì lim  y  lim     nên đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng  x  1 . 
x 1 x 1
 x 1  x  25  5 
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Câu 28. Tìm  đồ  thị  hàm  số  y  f  x    được  cho  bởi  một  trong  các  phương  án  dưới  đây,  biết 
2
f  x    a  x  b  x   với  a  b . 

A. .  B. . 

C. .  D. . 
Lời giải 
Chọn A
2
Có  f   x     b  x    a  x  .  2  b  x     b  x  b  x  2a  2 x     b  x  b  2a  3 x   
x  b
f  x  0  
 x  2a  b . 
 3
2a  b 2b  b
Có    b . 
3 3
Ta có bảng biến thiên 

 
Từ đó chọn đáp án A 
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y  x 3  x  và đồ thị hàm số  y  x  x 2 .  
37 9 81
A.   B.   C.   D. 13
12 4 12
Lời giải
Chọn A
x  0
Phương trình hoành độ giao điểm  x  x  x  x  x  x  2 x  0   x  1  
3 2 3 2

 x  2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y  x 3  x  và đồ thị hàm số  y  x  x 2  là: 
1 0 1
S 
3
 2
x  x  x  x dx    x
3 2

 x  2 x dx  x
3

 x 2  2 x dx  
2 2 0
0 1
 x4 x3   x4 x3   16 8   1 1  37
    x 2      x 2       4      1  . 
 4 3  2  4 3 0  4 3   4 3  12

Câu 30. Cho số phức  z  3  2i . Tìm phần ảo của số phức  w  1  2i  z


A.  4 . B. 7 . C. 4 . D. 4i .
Lời giải 
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
Chọn C
Ta có:  w  1  2i  z  1  2i  3  2i   3  2i  6i  4  7  4i.
Vậy phần ảo của số phức  w  là 4.  

Câu 31. Trong mặt phẳng toạ độ, điểm  A  3; 4   là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau? 


A. z  3  4i .  B. z  3  4i .  C. z  3  4i .  D. z  3  4i . 
Lời giải 
Chọn A
Điểm  M  a; b  trong hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng là điểm biểu diễn số phức  z  a  bi . 
 
Vậy điểm  A  3; 4   là điểm biểu diễn của số phức  z  3  4i  
 
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A   2; 4;1  và  B  4; 5; 2  . Điểm  C  thỏa mãn  OC  BA  có 
tọa độ là
A.   6,  1,  1 . B.  2, 9,  3  . C.  6,1,1 . D.  2, 9, 3  .
Lời giải
Chọn C
Gọi tọa độ điểm  C  x; y ; z   
 
Ta có  OC   x; y; z  ;  BA   6; 1; 1  
 x  6
 
Theo bài ra  OC  BA   y  1  
 z  1

Vậy tọa độ điểm  C  là  C   6;  1;  1 .

Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy , cho đường thẳng  d : 3x  4 y  1  0  và điểm  I 1;  2  . Gọi 


 C   là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có diện 
tích bằng 4. Phương trình đường tròn   C   là 
2 2 2 2
A.  x  1   y  2  8 .  B.  x  1   y  2   20 . 
2 2 2 2
C.  x  1   y  2  5 .  D.  x  1   y  2   16 . 
Lời giải 
Chọn A
Ta có: 
IH  d  I ; d   2 . 
1 2S 2.4
S IAB  IH . AB  AB  IAB   4  AH  2 . 
2 IH 2
 R  IA  AH 2  IH 2  2 2  2 2  2 2 . 
2 2
  C  :  x  1   y  2   8 . 
Câu 34. Trong không gian  Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm  A  2;  1;2  và song song với mặt phẳng   P  : 
2 x  y  3 z  2  0  có phương trình là
A. 2 x  y  3 z  9  0 .  B. 2 x  y  3 z  11  0 . 
C. 2 x  y  3 z  11  0 .  D. 2 x  y  3 z  11  0 . 
Lời giải
Gọi mặt phẳng     song song với mặt phẳng   P  , mặt phẳng   Q   có dạng  2 x  y  3 z  D  0 . 
Q
A  2;  1;2   Q   D  11 . 
Vậy mặt phẳng cần tìm là  2 x  y  3 z  11  0 . 

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Câu 35. Trong không gian Oxyz cho  A  0;0;2  , B  2;1;0  , C 1;2;  1  và  D  2;0;  2 . Đường thẳng đi 
qua  A  và vuông góc với   BCD   có phương trình là
 x  3  3t x  3  x  3  3t  x  3t
   
A.  y  2  2t . B.  y  2 . C.  y  2  2t . D.  y  2t .
z  1 t  z  1  2t z  1 t z  2  t
   
Lời giải 
Chọn C
Gọi  d  là đường thẳng đi qua  A  và vuông góc với   BCD  .  
 
Ta có  BC   1;1;  1 ; BD   0; 1;  2  . 
  
Mặt phẳng   BCD  có vec tơ pháp tuyến là  n BCD    BD , BC    3; 2;  1 .  
  
Gọi  u d  là vec tơ chỉ phương của đường thẳng  d . 
 
Vì  d   BCD   nên  ud  n BCD    3; 2;  1 . 

Đáp A và C có VTCP  ud   3; 2;  1  nên loại B và  D.
Ta thấy điểm  A  0;0;2  thuộc đáp án C nên loại A.

Câu 36. Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 sắp tới, cần chia một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành 


ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau. Tính xác suất để khi chia ngẫu 
nhiên ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ. 
8 24 16 12
A. .  B. .  C. .  D. . 
165 65 55 45
Lời giải
Chọn C
Cách 1
Chia 12 người thành ba nhóm làm ba công việc khác nhau, không gian mẫu có: 
C124 .C84 .C44  34650  phần tử. 
Gọi  A  là biến cố “mỗi nhóm được chia có đúng một học sinh nữ”. 
Số phần tử của  A  là:  C31.C93 .C21 .C63 .C11.C33  10080  phần tử. 
10080 16
Xác suất của biến cố  A  là:  P  A    . 
34650 55
Cách 2
Không gian mẫu:    C124 .C84  34650 . 
Gọi  A  là biến cố: “Chia ngẫu nhiên 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành 3 nhóm sao cho mỗi 
nhóm có đúng một nữ” 
3 1
Nhóm 1: Chọn 3 nam trong 9 nam và một nữ trong 3 nữ, số cách:  C9 .C3  252 . 
3 1
Nhóm 2: Chọn 3 nam trong 6 nam và một nữ trong 2 nữ, số cách:  C6 .C2  40 . 
Nhóm 3: Có một cách chọn. 
Ta có:   A  252.40  10080 . 
A 10080 16
Vậy  P  A    . 
 34650 55
Câu 37. Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh bằng  10 . Cạnh bên  SA  vuông góc 
với mặt phẳng   ABCD   và  SC  10 5 . Gọi  M , N  lần lượt là trung điểm của  SA  và  CD . Tính 
khoảng cách  d  giữa  BD  và  MN .
A. d  3 5 . B. d  5 . C. d  5 . D. d  10 .
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
Lời giải 
Chọn B

Gọi  P  là trung điểm của  BC  BD // NP  BD //  MNP   


1
 d  BD, MN   d  BD,  MNP    d  D,  MNP    d  C ,  MNP    d  A,  MNP   . 
3
Gọi  I  AC  NP . Kẻ  AH  MI  tại  H . 
 NP  SA
Ta có    NP   SAC   NP  AH . 
 NP  AC
 AH  MI
  AH   MNP   d  A,  MNP    AH . 
 AH  NP
2 2

Ta có  SA2  SC 2  AC 2  10 5   10 2   300 . 
1 1 1 1 1 4 16 20 30
Suy ra  2
 2
 2  2
 2
    AH  . 
AH AM AI  SC   3 AC  300 1800 900 2 5
   
 2   4 
1
Vậy  d  BD, MN   AH  5 .
3
3
Câu 38. Cho hàm số  f (x)  liên tục và  f (3)  21,  f ( x) dx  9 . Tính tích phân 
0
1
I   x. f '(3 x) dx
0

A. I  6 . B. I  12 . C. I  9 . D. I  15 .
Lời giải
Chọn A
Cách 1.
dt
Đặt  3x  t  3dx  dt  dx   
3
x  0  t  0
Đổi cận:    
 x 1 t  3
3 3
t dt 1
 I   f '(t)   xf '(x) dx  
0
3 3 90
 ux  du  dx
Đặt     
 dv  f '(x) dx v  f (x)
3
1 3 1
 I  ( xf (x) 0   f (x) dx)  (3.21  9)  6 . 
9 0
9
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Cách 2.
Chọn hàm  f  x   ax  b , ta có  f  3  21  3a  b  21 1  
3 3
9
Lại có   f  x  dx  9    ax  b  dx  9  a  3b  9  2   
0 0
2
Giải  1 ,  2   ta được:  a  12, b  15 , hay hàm  f  x   12 x  15  thỏa điều kiện bài toán. 
1 1
1
Khi đó:  I   xf   3x  dx   12 xdx  6 x 2 0  6 .
0 0

1
Câu 39. Gọi  S  là tập hợp các giá trị nguyên của  m sao cho hàm số  y  x3  x 2  mx  2018 nghịch biến 
3
trên khoảng  1;2   và đồng biến trên khoảng   3;4 . Tính số phần tử của tập hợp  S ?
A. 10 . B. 9 . C. 4 . D. 5 . 
Lời giải 
Chọn C
Ta có:  y  x 2  2 x  m . Dễ thấy hàm số đã cho có đạo hàm liên tục trên    nên yêu cầu bài toán 
 y  0, x  1;2 m  g  x  , x  1;2
tương đương với    , với  g  x   2 x  x 2 . 
 y   0, x    
3;4 m  g  
x , x   
3;4
 max g  x   m  min g  x  . (1) 
3;4 1;2
Mà  g   x   2  2 x  0, x  1;2  3;4  nên  g   nghịch biến trên 2 khoảng đã cho. 
Do đó, (1)   g  3  m  g  2   
 3  m  0 . 
Với  m  nên  m 3; 2; 1;0 . 

Câu 40. Cho tứ diện  ABCD  có  AB  6a; CD  8a  và các cạnh còn lại bằng  a 74.  Tính diện tích mặt cầu 


ngoại tiếp tứ diện  ABCD . 
100 2
A. S  25 a2 . B. S  100 a2 . C. S  a . D. S  96 a 2 .
3
Lời giải 
Chọn B

 
Goi  I , K  lần lượt trung điểm của  CD , AB  
Đường tròn ngoại tiếp tam giác  BCD  có tâm  H  bán kính  r . 
d  là đường thẳng đi qua H và vuông góc mp  BCD  .  
Dễ thấy các đường thẳng  d , AI , BI , IK  cùng nằm trong mặt phẳng vuông góc với đường thẳng 
CD . 
Gọi  O  IK  d .  
Do O nằm trên đường thẳng  d    OB  OC  OD  
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
Hiển nhiên  IK  là đường thẳng trung trực của  AB.  O nằm trên đường thẳng  IK    OB  OA  
Vậy  OA  OB  OC  OD hay tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là điểm O. 
2
Ta có  BI  BC 2  CI  58a  
1 BC.BD.CD 37 58
SBCD  BI .CD  4 58 a 2  r   a 
2 4SBCD 58
Hiển nhiên  IK  là đường thẳng trung trực của  AB  IK  7a.  
IH IO IH .BI
OHI  BKI    IO   3a  KO  IK  OI  7a  3a  4a  
IK BI IK
Mặt cầu có bán kính là:  R  OB  BK 2  KO 2  (3a ) 2  (4a ) 2  5a.  
Vậy  S  100 a2 .
Câu 41. Cho  f 1  1 ,  f m  n  f m  f n  mn   với  mọi  m, n  * .  Tính  giá  trị  của  biểu  thức 
 f 96 f 69  241
T  log  .
 2 
 
A. T  9 . B. T  3 . C. T  10 . D. T  4 .
Lời giải
Chọn B
Có  f 1  1 ,  f m  n  f m  f n  mn  

f 96  f 95 1  f 95  f 1  95  f 95  96  f 94  95  96  ...  f 1  2  ...  95  96
96.97
 f 96  1  2  ...  95  96   4656 . 
2
69.70
Tương tự  f 69  1  2  ...  68  69   2415 . 
2
 f 96  f 69 241  
Vậy  T  log    log  4656  2415  241  log1000  3 .
 2  
 2 

 
Câu 42. Cho hàm số  y  4 x3  6x2  1  có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. 

 
3 2
Khi đó phương trình  4  4 x 3  6 x 2  1  6  4 x 3  6 x 2  1  1  0  có bao nhiêu nghiệm thực.
A. 9 . B. 6 .  C. 7 . D. 3 . 
Lời giải
Chọn C

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 

 
Từ đồ thị ta có 
3 2
4  4 x3  6 x 2  1  6  4 x3  6 x 2  1  1  0
 4 x3  6 x 2  1  a   1;0     (1)
  
  4 x3  6 x 2  1  b   0;1       (2)
 3 2
 4 x  6 x  1  c  1; 2        (3)
Ta thấy số nghiệm của phương trình  4 x 3  6 x 2  1  m  chính là số giao điểm của đồ thị hàm số 
y  4x3  6 x2  1  và đường thẳng  y  m . 
Từ đó ta có: (1) có  3  nghiệm phân biệt 
(2) có  3  nghiệm phân biệt 
(3) có  1 nghiệm 
Vậy phương trình đã cho có  7  nghiệm thực. 
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số  m  để bất phương trình  9 x  4.6 x   m  1 .4 x  0  
có nghiệm? 
A. Vô số.  B. 6 .  C. 4 .  D. 5 . 
Lời giải 
Chọn D
2x x
x x x3 3
Ta có:  9  4.6   m  1 .4  0     4.    m  1  0  
2 2
2x x
3 3
 m      4.    1 .(*) 
2 2
x
3
Đặt  t    , t  0 . Bất phương trình (*) trở thành:  m  t 2  4t  1, t   0;   . 
2
Xét hàm số  f  t   t 2  4t  1, t   0;   . 
Ta có:  f   t   2t  4, f   t   0  t  2. (nhận) 
Bảng biến thiên 

Bất phương trình  9 x  4.6 x   m  1 .4 x  0  có nghiệm   m  t 2  4t  1  có nghiệm 


t   0;    m  5 . 
Mà  m  nguyên dương   m  1; 2;3; 4;5 .

Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
Câu 44. Cho số phức  z thỏa điều kiện  2  2 z  i  3  6 . Tập hợp điểm biểu diễn của  z tạo thành một 
   
hình phẳng. Tính diện tích  S của hình phẳng đó. 
A. 8 .     . 
B. 14 C. 80 .  D. 308 . 
Lời giải 
Chọn A
Gọi  z  x  yi    x, y    . 
Ta có:  2  2 z  i  3  6  
2 2
 2   2 x  3   2 y  1 i  6  2   2 x  3   2 y  1 6
 2
3 
2
1  
2
3  1
2  
 4  4  x     y     36  1   x     y    9
 2  2    2  2
Tập hợp điểm biểu diển là hình vành khăn tạo bởi 2 đường tròn đồng tâm:   C1   tâm 
3 1 3 1
I1  ;   , R1  1  S1   R12    và   C2   tâm  I 2  ;   , R2  3  S2   R22  9 . 
2 2  2 2
Suy ra  S  S2  S1  8 . 

Câu 45. Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  d   là  đường  thẳng  đi  qua  A  0;  1; 2    và  cắt  đường  thẳng 
 x  1  2t

 : y  t  t     sao cho khoảng cách từ  B  2;1;1  đến đường thẳng  d  là lớn nhất. Khi đó, 
z  2  t

d  đi qua điểm nào sau đây? 
A. P  1; 0; 2  .  B. Q 1; 0; 2  .  C. R 1;  2;0  .  D. S  0;1; 2  . 
Lời giải 
Chọn A
Giả sử  d  cắt    tại  M    M  1  2t ; t ; 2  t  , t  .  
 
Khi đó  AM  1  2t ; t  1;  t   là 1 vectơ chỉ phương của  d . Ta có:  AB   2; 2;  1  
 
  AM , AB    t  1;  1; 2t  4   
 
 AM , AB  5t 2  18t  18 5t 2  18t  18
 
 d  B, d     . Xét  f 
t   có: 
AM 6t 2  2t  2 6t 2  2t  2
98t  t  2  t  0
f  t   2
 f  t   0   . Ta có bảng biến thiên như sau: 
 6t 2
 2t  2  t  2

 
Từ bảng biến thiên, suy ra  max f  t   f  0   9  d  B , d max  3  t  0 . 
 x  t
 
 AM  1;1;0   d :  y  1  t  t    . 
z  2

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Khi đó, ta thấy  d  đi qua  P  1; 0; 2  . 

Câu 46. Tìm  tập  hợp  tất  cả  các  giá  trị  của  tham  số  m   để  đồ  thị  hai  hàm  số  y   2 x 2  1 x  1   và 
11 1
y   11  m  cắt nhau tại  2  điểm phân biệt?
3x  4 2  x
A.  ;0  . B.  ;1 .  C.  ;1 . D.  ; 2 . 
Lời giải
Chọn C 
11 1
Xét phương trình hoành độ giao điểm:  2 x 2  1 x  1    11  m     *  
  3x  4 2  x
x 1  0 x  1
 4  4
 
Điều kiện:   x   x   
 3  3
 x  2  x  2
Ta có: 
11 1
*   2 x 2  1 x 1    11  m  
3x  4 2  x
11 1 4 
Xét hàm số  f ( x)   2 x 2  1 x  1    11  trên  1;    \  ; 2   
3x  4 2  x 3 
 4 4 
Nhận thấy, hàm số  f  x   liên tục trên các khoảng  1;  ,  ; 2  ,  2;    
 3 3 
 11 1 
Ta có,  f ( x )    2 x 2  1 x  1    11  
 3x  4 2  x 
1 33 1 10 x 2  8 x  1 33 1
 4 x x  1   2 x 2  1  2
 2
  2
 2
 0  với 
2 x  1  3x  4   2  x  2 x 1  3x  4   2  x 
4 
x  1;    \  ; 2   
3 
4 
Suy ra, hàm số  f  x   đồng biến trên  1;    \  ; 2  . 
3 
Bảng biến thiên 

 
11 1
Từ bảng biến thiên ta suy ra đồ thị hai hàm số  y   2 x  1 2
x  1  và  y    11  m  
3x  4 2  x
cắt nhau tại  2  điểm phân biệt khi  m   ;1 . 

Câu 47. Cho các số thực  a, b, m, n  sao cho  2m  n  0  và thoả mãn điều kiện: 

Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
log 2  a 2  b 2  9   1  log 2  3a  2b 

 4  
2
9 m.3 n.3 2 m n  ln  2m  n  2   1  81
  
2 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  P   a  m  b  n 
A. 2 5  2 .  B. 2 .  C. 5  2 .  D. 2 5
Lời giải
Chọn A
   log 2  a 2  b 2  9   1  log 2  3a  2b   a 2  b 2  9  6a  4b  a 2  b 2  6a  4b  9  0 1  
Gọi  A  a; b  . Từ  1  ta suy ra điểm  A  thuộc điểm đường tròn   C   có tâm  I  3;2  , bán kính 
R  2 . 
4 4
2 2  2 m  n 
   9 m.3 n.3 2 m n  ln  2m  n  2   1  81  ln  2m  n  2   1  81  3 2 m n
   
   
4
4 4  2 m  n  
Theo bất đẳng thức Cô-si:    2m  n    2   2m  n  . 43 2 m n
 81 . 
2m  n 2m  n
4
(Đẳng thức xảy ra khi:    2m  n    2m  n  2 ) 
2m  n
2 2 2
Từ     ln  2m  n  2   1  0   2m  n  2   1  1   2m  n  2   0  
 
 2m  n  2  0   2 . 
Gọi  B  m; n  . Từ   2   ta suy ra điểm  B  thuộc đường thẳng   :  2 x  y  2  0  

 
2 2
Ta có:  P   a  m  b  n   AB  
3.2  2  2
 min P  min AB  d  I ;    R   2  2 5  2.  
22  12
Câu 48. Cho hàm số  y  f ( x)  có đạo hàm đến cấp hai liên tục trên   . Biết rằng các tiếp tuyến với đồ thị 
y  f ( x)  tại các điểm có hoành độ  x  1 ;  x  0 ;  x  1  lần lượt tạo với chiều dương trục  Ox  các 
0 1
3
góc  30 ,  45 ,  60 . Tính tích phân  I   f   x  . f   x  dx  4   f   x   . f   x  dx ?
1 0

25 1 3
A. I  . B. I  0 . C. I  . D. I  1.
3 3 3
Lời giải 
Chọn A
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số  y  f  x   tại điểm có hoành độ  x  1  là 
1
f   1  tan 30  . 
3

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23


FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số  y  f  x   tại điểm có hoành độ  x  0 là 
f   0   tan 45  1  
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y  f  x   tại điểm có hoành độ  x  1  là 
f  1  tan 60  3 . 
Ta có 
2 0
0 1
 f   x   41
I   f   x  . f   x  dx  4  f   x   . f   x  dx  
3
  f   x    
1 0
2 0
1
2 2
 f   0    f   1  1 1 25
 
4 4
  f  1    f   0      9  1  .
2 2 2 6 3
Câu 49. Cho hình hộp  ABCD. ABCD  có  M ,   N ,   P  lần lượt là trung điểm ba cạnh  AB,   BB  và  DD.  
Mặt phẳng   MNP   cắt đường thẳng  AA  tại  I .  Biết thể tích khối tứ diện  IANP  là  V .  Thể tích 
khối hộp đã cho  ABCD.ABC D  bằng 
A. 2V .   B. 4V .   C. 6V .   D. 12V .  
Lời giải
Chọn B

   
Gọi  Q   MNP   AD.  Theo tính chất của giao tuyến suy ra  MQ  NP  nên  Q  là trung điểm của 
AD.  Suy ra  M ,   Q  lần lượt là trung điểm  IN ,   IP.  
VI . AMQIA IM IQ 1 1 1 1 V
Ta có:   . .  . .   VI . AMQ  .  
VIANP IA IN IP 3 2 2 12 12
1 1 1 1 1
Mặt khác  VI . AMQ  d  I ,  ABC D   .S AMQ  . d  A,  ABCD   . S ABC D  VABCD. ABC D .  Từ 
3 3 2 8 48
đó suy ra  VABCD. ABCD  4V .  

Câu 50. Trong  không  gian  Oxyz ,  Cho  mặt  cầu  ( S ) : x 2  y 2  ( z  2) 2  3 .  Có  tất  cả  bao  nhiêu  điểm 
A( a , b, c )  ( a, b, c  là các số nguyên) thuộc mặt phẳng  (Oxy )  sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của 
( S )  đi qua  A  và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau. 
A. 12 .  B. 8 .  C. 16 .  D. 4 . 
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu  ( S ) : x 2  y 2  ( z  2) 2  3  có tâm  I (0; 0;  2)  và bán kính  R  3  
A  (Oxy )  A( a, b, 0)  
+ Trường hợp  A  ( S ) , ta được  a 2  b 2  1 . Lúc này các tiếp tuyến của  ( S )  thuộc tiếp diện của 
( S ) tại  A  nên có vô số các tiếp tuyến với  ( S )  vuông góc với nhau. 

Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/


ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 
 a  0 a  0  a  1
Vì  a , b, c   là  các  số  nguyên  nên  trường  hợp  này  có  4  trường  hợp:   , ,   , 
b  1  b  1 b  0
 a  1
 . 
b0
+ Trường hợp  A  nằm ngoài ( S ) , khi đó các tiếp tuyến đi qua A thuộc mặt nón đỉnh  A  nên các 
tiếp tuyến này chỉ vuông góc với nhau tại  A . Điều kiện để có ít nhất 2 tiết tuyến vuông góc với 
nhau là góc ở đỉnh của mặt nón bằng hoặc lớn hơn  900 . 

 
 IA  R 2 2
a  b 1
Khi  đó,    2 2 .  Vì  a , b, c   là  các  số  nguyên  nên  ta  được  8  trường  hợp 
 IA  6 a  b  4
 a  0 a  0 a  2 a  2 a  1 a  1 a  1  a  1
sau:  , , , , ,   ,   ,   . 
b  2 b  2 b  0  b  0  b  1 b  1  b  1 b  1
Vậy có 12 điểm thỏa yêu cầu bài toán. 
 

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương


 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/  

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25

You might also like