Download as doc, pdf, or txt
Download as doc, pdf, or txt
You are on page 1of 5

ĐỀ ÔN TÂP CUỐI KÌ VẬT LÍ 11-2

Câu 1. Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C và q2 = 3,75.10-9 C đặt tại B, C của tam giác vuông
cân ABC (vuông cân tại A) trong không khí. Biết BC = 50 cm. Cường độ điện trường tại A
có độ lớn
A. 630 V/m. B. 700 V/m. C.450 V/m. D. 500
V/m.
Câu 2. Công của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong
điện trường bằng:
A. hiệu điện thế giữa hai điểm M và N.
B. Hiệu cường độ điện trường giữa hai điểm M và N.
C. độ chênh lệch điện thế giữa hai điểm M và N.
D. Hiệu thế năng của điện tích tại M và N.
Câu 3. Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động  T  42.106 V / K , được
đặt trong không khí ở 20O C, còn mối hàn kia được nung nóng đến 320 O C. Suất điện
động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là
A. 13,60 mV B. 12,60 mV C. 13,64 mV D. 12,64 mV.
Câu 4. Một vật nhỏ tích điện có khối lượng m = 0,1 g nằm cân bằng trong một điện
trường đều thẳng đứng hướng xuống có cường độ E = 2.10 4 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Điện
tích của vật có giá trị nào sau đây?
A. 5.10-5 C. B. 5.10-8 C. C. - 5.10-5 C. D. - 5.10-8 C.
Câu 5. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 4,5Vvà điện trở trong
r, mạch ngoài là một điện trở thuần R = 6 . Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài là 3,6V.
Điện trở trong của nguồn có giá trị :
A.r = 1,5  B. r = 2  C.r = 1  D. r = 0,5 
Câu 6. Khi hai điện trở giống nhau có cùng giá trị R = 6  mắc nối tiếp với nhau rồi mắc
vào một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r thì công suất tiêu thụ của
chúng là P = 16 (W). Nếu mắc chúng song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện nói trên
thì công suất tiêu thụ của chúng là P’ = 25 W. Điện trở trong r của nguồn có giá trị bằng:
A. 1 . B. 1,5 . C. 2 .
D. 3 .
Câu 7. Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau một
khoảng a trong một điện môi. Điện tích q 3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A một
a
khoảng . Để điện tích q3 đứng yên ta phải có:
3
A. q2 = 2q1. B. q2 = -2q1. C. q2 = 4q3. D. q2 = 4q1.
Câu 8. Một êlectron di chuyển một đoạn đường 1 cm, ngược chiều điện trường dọc
theo một đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m.
Công của lực điện có giá trị:
A. +1,6.10-16 J. B. -1,6.10-16 J. C. +1,6.10-18 J. D. -1,6.10-18 J.
Câu 9. Nếu mắc điện trở 10  với một bộ pin thì cường độ dòng điện trong mạch bằng
1 A. Nếu mắc điện trở 6  vào bộ pin đó thì cường độ bằng 1,5 A. Tính suất điện động
và điện trở trong của bộ pin.
A. 12 V ; 1 . B. 14 V ; 4  C. 12 V ; 2 . D. 18 V ; 2 .
Câu 10. Có hai điện tích điểm q1 = 5.10-9 C và q2 = -10-8 C đặt lần lượt tại A, B cách nhau
10 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm M của đoạn AB có độ lớn
là:
A. E = 54000 V/m. B. E = 21600 V/m. C. E = 18000 V/m. D. E = 36000 V/m.
Câu 11. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
B.khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D.khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
Câu 12. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, anốt làm bằng bạc. Cường độ dòng
điện chạy qua bình điện phân là I = 2 (A). Cho Ag = 108, n= 1. Lượng Ag bám vào catốt
trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A. 1,08 (mg). B.2,16 mg. C. 1,08 (g). D. 2,16 g.
Câu 13. Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các diện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực
âm của nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực
dương của nguồn điện.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng.Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một
điện tích điểm không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó.
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.D. hằng số điện môi của môi
trường.
Câu 15. Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E 1, r1 và E 2, r2 mắc nối tiếp với nhau,
mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
E1  E2 E1  E2 E1  E2
A. I  B. I  C. I  D.
R  r1  r2 R  r1  r2 R  r1  r2
E1  E2
I
R  r1  r2

Câu 16. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 6Vvà điện trở trong r
= 1 , mạch ngoài là một điện trở thuần R. Biết hiệu suất của nguồn điện là  75%. Giá trị
của điện trở R là:
A. R = 1 . B. R = 1,5 . C. R = 2 . D. R = 3 .
Câu 17. Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r = 4 cm thì đẩy
nhau một lực là F = 1,6.10 -4 N. Để lực đẩy giữa chúng là F’ = 2,5.10 -4 N thì khoảng cách
giữa chúng phải là:
A. 5 cm. B. 8 cm. C. 2,5 cm. D. 3,2
cm.
Câu 18. Hai quả cầu nhỏ tích điện đặt cách nhau 3 m trong chân không, hút nhau lực
6.10-9 N, điện tích tổng cộng của chúng là 10-9 C. Điện tích của mỗi quả cầu là
A. 3.10-9 C và -2.10-9 C. B. 0,6.10-9 C và 0,4.10-9 C.
C. -3.10-9 C và 2.10-9 C. D. 1,6.10-9 C và -0,6.10-9 C.
Câu 19. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tỏa nhiệt trong dây dẫn kim loại khi có dòng
điện chạy qua là:
A. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi
va chạm.
B. Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
C. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi
va chạm.
D. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion
(+) khi va chạm.

Câu 20. Hai quả cầu A và B mang điện tích q 1 và q2, trong đó q1> 0, q2< 0 và q1< q 2 . Cho
chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện
tích âm thì chúng
A. Hút nhau. B. Đẩy nhau.
C. Có thể hút hoặc đẩy nhau. D. Không tương tác.
Câu 21. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong
r = 2 (), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 () mắc song song với một điện trở R. Để công
suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. 1 ( ). B. 2 ( ). C. 3 ( ). D. 2,4 ( ).
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm,
electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron
đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm
đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.
Câu 23. Khi một điện tích q = -5.10 -7 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện
trường thì lực điện sinh công 12.10-6 J. Hiệu điện thế UMN bằng:
A. 6 V. B.24 V. C. -6 V. D.-24 V.

Câu 24. Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r được mắc với một biến
trở R thành một mạch kín. Thay đổi R, ta thấy với hai giá trị R1  1  và R 2  9  thì công
suất tiêu thụ ở mạch ngoài là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:
A. r = 2 . B. r = 3 . C. r = 4 . D. r = 6 .
Câu 25. Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2  được nối với
một điện trở R = 3  thành một mạch kín. Công suất của nguồn điện là
A. 7,2 W B. 8 W C. 4,5 W D. 12
W
Câu 26. Một điện trở R = 4 Ω mắc vào nguồn có E = 4,5 V tạo thành mạch kín có công
suất tỏa nhiệt trên điện trở R là P = 2,25 W. Điện trở trong của nguồn và hiệu điện thế
giữa hai đầu điện trở R là:
A. 1 Ω ; 1,2 V. B. 2 Ω ; 4,5 V. C. 1 Ω ; 3 V. D. 2 Ω ; 3 V.
Câu 27. Trên vỏ của một tụ điện có ghi 40 F – 250 V. Nối hai bản của tụ với một hiệu
điện thế U. Điện tích của tụ điện là 6.10-3 C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A. 100 V. B. 120 V. C. 150 V. D. 200
V.
Câu 28. Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:
A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện
trường.
B. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện
trường.
C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ
trống ngược chiều điện trường.
D.Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các
electron ngược chiều điện trường.
Câu 29. Một nguồn điện có suất điện động Evà điện trở trong r, được mắc với một điện
trở R tạo thành một mạch kín. Khi tăng dần giá trị của điện trở R thì hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện
A. giảm dần. B. tăng dần.
C. lúc đầu giảm, sau đó tăng dần. D. lúc đầu tăng, sau đó giảm dần.

Câu 
30.
 Một tam giác đều ABC cạnh a = 20 cm đặt trong điện trường đều E cùng hướng
với BC và E = 3000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là
A. UAB = 600 V. B. UAB = - 600 V.
C. UAB = 300 V. D. UAB = - 300 V.

You might also like