Download as pdf or txt
Download as pdf or txt
You are on page 1of 92

SỨC BỀN VẬT LIỆU

(Mechanics Of Materials)
Le Bao Quynh, MsC.
Email: quynh.le@ut.edu.vn
Office: Room E1-309 – High-Tech Center Bld.

Faculty of Mechanical Engineering,


HCMC University of Technology and Education
#1 Võ Văn Ngân Str., Thủ Đức Dist., HCM City, 720-214,
Việt Nam

Fall 2021
CHƯƠNG 6:
Thanh Chịu Lực Phức Tạp

2
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
1. Giới thiệu

3
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
1. Giới thiệu

4
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
1. Giới thiệu

5
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
1. Giới thiệu

6
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
1. Giới thiệu

7
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
1. Giới thiệu

8
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
2. Uốn xiên

9
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
2. Uốn xiên

10
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
2. Uốn xiên

11
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
2. Uốn xiên

12
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
2. Uốn xiên

13
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
2. Uốn xiên

14
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
3. Uốn Và Kéo Nén Đồng Thời

15
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
3. Uốn Và Kéo Nén Đồng Thời

16
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
3. Uốn Và Kéo Nén Đồng Thời

17
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
3. Uốn Và Kéo Nén Đồng Thời

18
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
3. Uốn Và Kéo Nén Đồng Thời

Điều kiện bền

𝜎𝑚𝑎𝑥 ≤ [𝜎]𝑘
Vật liệu dòn:
|𝜎𝑚𝑖𝑛 | ≤ [𝜎]𝑛

Vật liệu dẻo: max{𝜎𝑚𝑎𝑥 , |𝜎𝑚𝑖𝑛 |} ≤ [𝜎]

19
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
4. Uốn Và Xoắn Đồng Thời

4.1 Khái niệm


Một thanh được gọi là uốn và xoắn đồng thời khi trên mặt cắt ngang
của thanh tồn tại các thành phần nội lực: Mx , My , Mz hoặc Mx , Mz
hoặc My , Mz
20
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
4. Uốn Và Xoắn Đồng Thời

21
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
4. Uốn Và Xoắn Đồng Thời
4.3 Ứng suất trên mặt cắt ngang

22
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
4. Uốn Và Xoắn Đồng Thời

23
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
4. Uốn Và Xoắn Đồng Thời

24
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
4. Uốn Và Xoắn Đồng Thời

4.5 Kiểm tra bền thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Đối với thanh có mặt cắt ngang hình tròn đặc

𝑴𝟐𝒙 +𝑴𝟐𝒚 +𝑴𝟐𝒛


➢ Thuyết bền 3: 𝝈𝒕𝒃𝟑
𝒎𝒂𝒙 =
𝒎𝒂𝒙
≤ 𝝈
𝟎,𝟏 𝒅𝟑

𝑴𝟐𝒙 +𝑴𝟐𝒚 +𝟎,𝟕𝟓𝑴𝟐𝒛


➢ Thuyết bền 4: 𝝈𝒕𝒃𝟒
𝒎𝒂𝒙 =
𝒎𝒂𝒙
≤ 𝝈
𝟎,𝟏 𝒅𝟑

25
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
5. Thanh chịu kéo (nén) lệch tâm
Một thanh gọi là chịu kéo (nén) lệch tâm khi hợp lực của ngoại lực có
phương song song với trục thanh nhưng không trùng với trục thanh

Ví dụ: Trường hợp chịu


lực của trục giá cần cẩu

26
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
5. Thanh chịu kéo (nén) lệch tâm
N - lực lệch tâm
K(𝑥𝐾 , 𝑦𝐾 ) - toạ độ điểm đặt lực lệch tâm
OK - độ lệch tâm

Dời N từ K về trọng tâm O của mặt cắt ngang ta được 3


thành phần ứng lực:• Lực dọc 𝑁𝑧 = 𝑁
• Mô men uốn :
𝑀𝑥 = 𝑁. 𝑦𝐾
𝑀𝑦 = 𝑁. 𝑥𝐾
Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
𝑁𝑧 𝑁.𝑦𝐾 𝑁.𝑥𝐾
𝜎𝑧 = + 𝑦 + x
𝐴 𝐽𝑥 𝐽𝑦
27
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN DẠNG CỘT CHỊU LỰC
B1: Tại tiết diện tự do, các ứng lực :𝑁𝑧 =? ; 𝑀𝑥 =? ; 𝑀𝑦 =?
Tại tiết diện chân cột, các ứng lực: 𝑁𝑧 =? ; 𝑀𝑥 =? ; 𝑀𝑦 =?
B2: Vẽ biểu đồ: căng về phía nào thì vẽ về phía đó ( vẽ 𝑴𝒙 thì vẽ trên
trục y, và ngược lại 𝑴𝒚 )
Cách tính 𝑴𝒙 : (chú ý: tại tiết diện tự do lực tác dụng đúng tâm 𝑀𝑥 = 0;
Dấu "+” khi 𝑀𝑥 căng về thớ dương của trục y
Cách tính 𝑴𝒚 :(chú ý: tại tiết diện tự do lực tác dụng đúng tâm 𝑀𝑦 = 0;
Dấu "+” khi 𝑀𝑦 căng về thớ dương của trục x
Cánh tay đòn: khoảng cách từ chân cột đến điểm đặt lực
B3: Đặc trưng hình học mặt cắt ngang:𝐽𝑥 =? ; 𝐽𝑦 =? ; 𝑊𝑥 =? ; 𝑊𝑦 =? ;
28
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN DẠNG CỘT CHỊU LỰC

Với Tiết diện hình chữ nhật:


𝑏ℎ2 ℎ𝑏2
𝑊𝑥 = 𝑊𝑦 =
6 6

π𝐷3
Tròn đặc: 𝑊𝑢 = 𝑊𝑥 = 𝑊𝑦 = ≈ 0,1𝐷3
32

π𝐷3
Tròn rỗng : 𝑊𝑢 = 𝑊𝑥 = 𝑊𝑦 = (1 − 𝝶4 ) ≈ 0,1𝐷3 (1 − 𝝶4 )
32

29
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN DẠNG CỘT CHỊU LỰC

B4: Xác định phương trình đường trung hòa:


TH1: Chịu uốn đồng thời:
𝑀𝑥 𝑀𝑦
𝑦 + x=0
𝐽𝑥 𝐽𝑦

TH2: Chịu uốn và kéo (nén) đồng thời:


𝑁𝑧 𝑀𝑥 𝑀𝑦
+ 𝑦 + x=0
𝐹 𝐽𝑥 𝐽𝑦

B5: Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất pháp trên tiết diện

30
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN DẠNG CỘT CHỊU LỰC

B6: Tính ứng suất pháp lớn nhất và nhỏ nhất


TH1: Chịu uốn đồng thời:

|𝑀𝑥 | |𝑀𝑦 | 𝑀𝑥 |𝑀𝑦 |


𝜎𝑚𝑎𝑥 =+ + 𝜎𝑚𝑖𝑛 =− −
𝑊𝑥 𝑊𝑦 𝑊𝑥 𝑊𝑦

TH2: Chịu uốn và kéo (nén) đồng thời:

𝑁 |𝑀𝑥 | |𝑀𝑦 | 𝑁 𝑀𝑥 |𝑀𝑦 |


𝜎𝑚𝑎𝑥 = + + 𝜎𝑚𝑖𝑛 = − −
𝐹 𝑊𝑥 𝑊𝑦 𝐹 𝑊𝑥 𝑊𝑦

31
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 1: Cho cột có kích thước & chịu lực như hình vẽ. Bỏ qua tải
trọng bản thân, Cột làm từ loại vật liệu có [] = 6kN/cm2. Xác định:
1. Vẽ biểu đồ nội lực
z P1 = 12kN
2. Viết phương trình đường trung hòa tại mặt cắt P = 3kN
2

nguy hiểm B y
x
3. Vẽ đường trung hòa, sự phân bố ứng suất pháp

L=2.5 m
2b b
tại mặt cắt nguy hiểm

4. Tính ứng suất kéo/nén lớn nhất phát sinh trong


cột A

5. Xác định b, theo điều kiện bền ứng suất pháp


32
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 2: Cột có mặt cắt ngang hình 𝑃1 = 20𝑘𝑁
chữ nhật kích thước b× ℎ liên kết và chịu 𝑞 = 2𝑘𝑁/𝑚
như hình vẽ.
a. Vẽ biểu đồ nội lực xuất hiện trong cột.
𝑃2 = 60𝑘𝑁
b. Xác định ứng suất lớn nhất 𝜎𝑚𝑎𝑥 và ℎ
𝑏
ứng suất nhỏ nhất 𝜎 𝐻
𝑚𝑖𝑛

c. Xác định đường trung hòa tại mặt cắt


nguy hiểm.
Biết 𝐻 = 4𝑚; 𝑏 = 4𝑐𝑚; ℎ = 6𝑐𝑚. 𝜎 =
12𝑘𝑁/𝑐𝑚2
33
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
𝐹1
Exercise 3: Cột tiết diện chữ nhật rỗng 𝑦
𝑧 𝐹2
có bề dày δ là hằng số, chịu lực như- trên
hình vẽ. 𝛅
𝑥
1.Vẽ các biểu đồ lực dọc và mô men 𝛅
uốn nội lực của cột.

2. Xác định ứng suất pháp cực 𝑏


𝑞
trị trên tiết diện chân cột. 𝐻 ℎ

Biết F1 = 15 kN; F2 = 10 kN;


q=5 kN/m; h = 20cm; b = 10cm;
H = 2,5m; δ=1,5cm.
(Bỏ qua trọng lượng bản thân cột).
34
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 4: Dầm AB có tiết diện ngang hình tròn, liên kết và chịu như
hình vẽ.
a. Vẽ biểu đồ nội lực xuất hiện trong cột.
b. Xác định đường kính dầm theo điều kiện bền ứng suất pháp.
Biết 𝜎 = 8𝑘𝑁/𝑐𝑚2

35
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B1: Sơ đồ tính và biểu đồ
𝑞 = 650𝑁/𝑚 𝑃 = 3𝑘𝑁

𝑧 𝑧
3𝑚 3𝑚
𝑥
𝑦
1,95𝑘𝑁 3𝑘𝑁 3𝑘𝑁
Qy + +
𝑄𝑥
2,925𝑘𝑁. 𝑚 9𝑘𝑁. 𝑚

Mx − −
𝑀𝑦

36
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:

B2: Thuyết điều kiện bền ứng suất pháp:

𝑀𝑥2 + 𝑀𝑦2 𝑀𝑥2 + 𝑀𝑦2


𝜎𝑧,𝑚𝑎𝑥 = = ≤ 𝜎
𝑊𝑥 0,1 𝑑3

3
𝑀𝑥2 + 𝑀𝑦2 3 2,9252 + 92 . 104
→𝑑≥ = = 10,57𝑐𝑚
0,1 . 𝜎 0,1 .8

Chọn d=11cm
37
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 5: Dầm AB có tiết diện ngang chữ T, liên kết và chịu như
hình vẽ.
a. Xác định nội lực mặt cắt nguy hiểm.
b. Viết phương trình đường trung hòa tại mặt cắt nguy hiểm, vẽ
phân bố ứng suất.
c. Xác định ứng suất kéo lớn nhất và ứng suất nén lớn nhất.
d. Xác định P theo điều kiện bền ứng suất pháp.
Biết 𝜎𝑘 = 5𝑘𝑁/𝑐𝑚2 ; 𝜎𝑛 = 20𝑘𝑁/𝑐𝑚2 ; 𝐿 = 0,8𝑚; 𝑏 =
25𝑚𝑚; 𝑃 = 200𝑘𝑁

38
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:

B1: Sơ đồ tính và biểu đồ


𝑃. 𝑐𝑜𝑠300 𝑃. 𝑐𝑜𝑠600

𝑧 𝑧
0,8𝑚 0,8𝑚
𝑦 𝑥
3 1
𝑃 𝑃
2 2
+ +
Qy Qx
3 1
𝑃𝐿 𝑃𝐿
2 2

− −
Mx My

Mặt cắt nguy hiểm tại ngàm


39
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B2: Tọa độ trọng tâm:

25 150
2 . 150.25 + 25 + 2 . 150.25
𝑦𝐶 = = 56,25𝑚𝑚
150.25 + 150.25
Moment quán tính:

2
150.253 25 25.1503
𝐽𝑥 = + − 56,25 . 150.25 + + 100 − 56,25 2 . 150.25 = 2158,2𝑐𝑚4
12 2 12

150.253 25.1503
𝐽𝑦 = + = 722,66𝑐𝑚4
12 12

40
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B3: Phương trình đường trung hòa:

𝑀𝑥 𝑀𝑦
𝜎𝑧 = .𝑦 + . 𝑥 = 0 → 𝑦 = −2,0711𝑥
𝐽𝑥 𝐽𝑦

41
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B4: ứng suất kéo/nén lớn nhất:

B5: xác định P theo điều kiện bền ứng suất pháp:

42
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 6: Cột chịu nén lệch tâm, liên kết và
chịu như hình vẽ. Cột chịu
a. Vẽ sơ đồ tính, và biểu đồ nội lực phát sinh
trong cột.
b. Viết phương trình đường trung hòa tại mặt
cắt nguy hiểm, vẽ phân bố ứng suất.
c. Xác định ứng suất kéo lớn nhất và ứng suất
nén lớn nhất.
d. Xác định P theo điều kiện bền ứng suất pháp.
Biết 𝜎𝑘 = 3𝑘𝑁/𝑐𝑚2 ; 𝜎𝑛 = 8𝑘𝑁/𝑐𝑚2 ; 𝐿 =
2,5𝑐𝑚; 𝑏 = 25𝑐𝑚; 𝑙 = 0,3𝑚 . Trọng lượng
riêng cột 𝛾 = 25𝑘𝑁/𝑚3 .Bỏ qua trọng lượng
phần đầu cột nhô ra.

43
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B1: Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực
𝑞 = 𝛾. 𝐹 = 𝛾. 3𝑏. 𝑏 = 4,6875𝑘𝑁/𝑚

44
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B3: Phương trình đường trung hòa:
𝑁𝑧 𝑀𝑥 𝑀𝑦
𝜎𝑧 = + .𝑦 + .𝑥 = 0
𝐹 𝐽𝑥 𝐽𝑦
Với:𝑁𝑧 = − 𝑃 + 𝑞𝐿 ;
𝑀𝑥 = −𝑃. 𝑙;
𝑏. 3𝑏 3
𝐽𝑥 = = 2,25𝑏 4 ; 𝐹 = 3𝑏 2
12
𝑃 + 𝑞𝐿 2
→ 𝑦 = −0,75. 𝑏
𝑃𝑙

45
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B4: ứng suất kéo/nén lớn nhất:

B5: xác định P theo điều kiện bền ứng suất pháp:

46
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Phương pháp giải dạng trục chịu lực phức tạp
Bước 1: Sơ đồ tính (lập theo hệ trục tọa độ đề cho)
Bước 2: Viết phương trình cân bằng tìm phản lực liên kết

෍ 𝑀𝑋/? = 0 1 ; ෍ 𝐹𝑌 = 0 2 ; ෍ 𝑀𝑌/? = 0 3 ; ෍ 𝐹𝑋 = 0 4

Bước 3: Vẽ biểu đồ
𝑴𝒙 : thì lấy giá trị 𝐘 nhân với cánh tay đòn (căng thớ nào vẽ về thớ đó)
𝑴𝒚 : thì lấy giá trị 𝐗 nhân với cánh tay đòn (căng thớ nào vẽ về thớ đó)
𝑴𝒛 : dấu “ +” vẽ phía trên
Bước 4: Tính Moment tương đương tại các điểm nghi ngờ theo TB3 hoặc
Theo TB4 tùy theo đề yêu cầu tính
3 4
𝑀𝑡đ = 𝑀𝑥2 + 𝑀𝑦2 + 𝑀𝑧2 ; 𝑀𝑡đ = 𝑀𝑥2 + 𝑀𝑦2 + 0,75. 𝑀𝑧2
Áp dụng điều kiện bền theo TB3 hoặc TB4 giải bất phương trình tìm d.
47
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 7: Cho kết cấu chịu lực như hình vẽ.biết trục AB
làm từ loại vật liệu có: 𝜎 = 11𝑘𝑁/𝑐𝑚2
a. Vẽ sơ đồ tính, biểu đồ nội lực phát sinh trong trục AB.
b. Xác định đường kính trục theo thuyết bền 4.

48
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B1: Sơ đồ tính và biểu đồ 𝑃 = 75𝑘𝑁
𝑀 = 22,5𝑘𝑁. 𝑚
𝑧
1𝑚
𝑥 𝑦
75𝑘𝑁 75𝑘𝑁
+ 𝑄𝑦
75𝑘𝑁. 𝑚


𝑀𝑥
22,5𝑘𝑁. 𝑚 22,5𝑘𝑁. 𝑚

+
𝑀𝑧
49
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
B2: Theo điều kiện bền thuyết bền 4 ta có:

𝑴𝟐𝒙 + 𝟎, 𝟕𝟓𝑴𝟐𝒛
𝒎𝒂𝒙
𝝈𝒕𝒃𝟒
𝒎𝒂𝒙 = ≤ 𝝈
𝟎, 𝟏 𝒅𝟑

𝟕𝟓𝟎𝟎𝟐 + 𝟎, 𝟕𝟓. 𝟐𝟐𝟓𝟎𝟐


↔ 3
≤ 11
0,1. 𝑑

3
𝟕𝟓𝟎𝟎𝟐 + 𝟎, 𝟕𝟓. 𝟐𝟐𝟓𝟎𝟐
→𝑑≥ = 19,17𝑐𝑚
0,1.11

Chọn d=20cm
50
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 8: Trục đặc có đường kính d chịu tải từ hai bánh răng và chịu
liên kết như hình. Phản lực liên kết do ổ lăn tại A và B tác dụng lên trục
chỉ có thành phần lực theo phương x và y. Trục được làm bằng thép có
[𝜎] = 12 𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a) Vẽ các biểu đồ mô men uốn và mô men xoắn cho trục.
b) Xác định đường kính mặt cắt ngang cần thiết của trục theo thuyết
bền 4 (lấy tròn đến đơn vị mm)

51
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 1: Sơ đồ tính
𝑦
𝑌𝐵 800𝑁
80𝑁. 𝑚 𝑌𝐴
80𝑁. 𝑚

800𝑁 𝐴 𝐵
𝑋𝐴 𝑋𝐵 𝑥
200𝑚𝑚 300𝑚𝑚 200𝑚𝑚

Bước 2: Xác định phản lực liên kết


෍ 𝑀𝑋/𝐴 = 0 ↔ 𝑌𝐵 . 0,3 − 800.0,5 = 0 → 𝑌𝐵 = 1333,33𝑁

෍ 𝐹𝑌 = 0 ↔ 𝑌𝐵 + 𝑌𝐴 − 800 = 0 → 𝑌𝐴 = −533,33𝑁
52
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:

෍ 𝑀𝑌/𝐴 = 0 ↔ −𝑋𝐵 . 0,3 − 0,2.800 = 0 → 𝑋𝐵 = −533,33𝑁

෍ 𝐹𝑋 = 0 ↔ 𝑋𝐵 + 𝑋𝐴 − 800 = 0 → 𝑋𝐴 = 1333,33𝑘𝑁

𝑦
𝑌𝐵
80𝑁. 𝑚 𝑌𝐴

800𝑁 𝐴 𝐵 80𝑁. 𝑚
𝑋𝐴 𝑋𝐵 800𝑁 𝑥
200𝑚𝑚 300𝑚𝑚 200𝑚𝑚

53
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 3: Vẽ biểu đồ
𝑦
𝑌𝐵
80𝑁. 𝑚 𝑌𝐴

800𝑁 𝐴 𝐵 80𝑁. 𝑚
𝑋𝐴 𝑥
𝑋𝐵 = 533,33
200𝑚𝑚 300𝑚𝑚 200𝑚𝑚 800𝑁
𝟏𝟔𝟎𝑵. 𝒎

𝑀𝑥

𝑀𝑦

𝟏𝟔𝟎𝑵. 𝒎
𝑀𝑧
− − −
𝟖𝟎𝑵. 𝒎 𝟖𝟎𝑵. 𝒎 𝟖𝟎𝑵. 𝒎 54
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:

Bước 4:
Moment tương đương tại A và B theo thuyết bền 4:
𝑡𝑏4 =
𝑀𝑚𝑎𝑥 1602 + 0,75.802 = 174,36𝑁. 𝑚
Theo điều kiện thuyết bền 4 ta có:

𝑡𝑏4 𝑡𝑏4
𝑀𝑚𝑎𝑥 3 𝑀𝑚𝑎𝑥 3 174,36𝑁. 100𝑐𝑚
𝜎𝑚𝑎𝑥 = 3
≤ 𝜎 →𝑑≥ →𝑑≥
0,1𝑑 0,1. 𝜎 0,1.12 .1000𝑁/𝑐𝑚2

→ 𝑑 ≥ 2,44𝑐𝑚
Chọn 𝑑 = 2,45𝑐𝑚

55
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 9: Trục có tiết
diện tròn, đường kính D,
được đỡ trên hai ổ đỡ
không ma sát tại A và D, có
lắp bánh răng tại B và C.
Biết trục làm bằng thép có
ứng suất pháp cho phép
[𝜎] = 130 𝑀𝑃𝑎 . Bỏ qua
ảnh hưởng của lực cắt, hãy
xác định đường kính trục
(lấy tròn đơn vị milimet)
theo thuyết bền 4 (thuyết
bền thế năng biến đổi hình
dạng cực đại).
56
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 1: Sơ đồ tính
150𝑘𝑁. 𝑚𝑚 150𝑘𝑁. 𝑚𝑚 𝑦
𝑌𝐴 2𝑘𝑁 𝑌𝐷

𝐴 𝑋𝐴 𝐵 𝐶 𝐷
3𝑘𝑁 𝑋𝐷 𝑥
200𝑚𝑚 400𝑚𝑚 350𝑚𝑚

Bước 2: Xác định phản lực liên kết


෍ 𝑀𝑋/𝐴 = 0 ↔ 𝑌𝐷 . 950 − 2.600 = 0 → 𝑌𝐷 = 1,263𝑘𝑁

෍ 𝐹𝑌 = 0 ↔ 𝑌𝐷 + 𝑌𝐴 − 2 = 0 → 𝑌𝐴 = 0,737𝑘𝑁
57
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:

෍ 𝑀𝑌/𝐴 = 0 ↔ −𝑋𝐷 . 950 + 3.200 = 0 → 𝑋𝐷 = 0,632𝑘𝑁

෍ 𝐹𝑋 = 0 ↔ 𝑋𝐷 + 𝑋𝐴 − 3 = 0 → 𝑋𝐴 = 2,638𝑘𝑁

150𝑘𝑁. 𝑚𝑚 150𝑘𝑁. 𝑚𝑚 𝑦
𝑌𝐴 2𝑘𝑁 𝑌𝐷

𝐴 𝑋𝐴 𝐵 𝐶 𝐷
3𝑘𝑁 𝑋𝐷 𝑥
200𝑚𝑚 400𝑚𝑚 350𝑚𝑚

58
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
150𝑘𝑁. 𝑚𝑚
Solution: 150𝑘𝑁. 𝑚𝑚 𝑦
𝑌𝐴 𝑋𝐷
2𝑘𝑁
Bước 3: Vẽ biểu đồ
𝐴 𝐵 𝐶 𝐷
800𝑁 3𝑘𝑁 𝑌𝐷 𝑥
200𝑚𝑚 400𝑚𝑚 350𝑚𝑚

𝑀𝑥
1𝟒, 𝟕𝟐𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟒𝟒, 𝟐𝟎𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟒𝟕, 𝟒𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟐𝟐, 𝟏𝟐𝒌𝑵. 𝒄𝒎

𝑀𝑦

− 𝑀𝑧
15𝑘𝑁. 𝑐𝑚 59
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 4:
Moment tương đương tại B và C theo thuyết bền 4:
𝐵
𝑀𝑡đ = 14,7252 + 47,42 + 0,75.152 = 51,306𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝐶
𝑀𝑡đ = 44,2052 + 22,122 + 0,75.152 = 51,109𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝐵 𝐶
So sánh 𝑀𝑡đ > 𝑀𝑡đ → đườ𝑛𝑔 𝑘í𝑛ℎ 𝑡𝑟ụ𝑐 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑡𝑖ế𝑡 𝑑𝑖ệ𝑛 𝐵.
𝐵
𝑀𝑡đ
Theo điều kiện thuyết bền 4 ta có: 𝜎𝑚𝑎𝑥 = ≤ 𝜎
0,1𝑑 3

𝐵
3 𝑀𝑡đ 3 51,306.10−2 𝑘𝑁. 𝑚
𝑑≥ →𝑑≥ → 𝑑 ≥ 0,034𝑚
0,1 𝜎 0,1.130.1000𝑘𝑁
𝑚2
Chọn d= 0,035𝑚 = 35𝑚𝑚
60
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 10:Trục AD có ứng suất cho phép 𝜎 = 14𝑘𝑁/𝑐𝑚2 , tiết diện tròn
đường kính 𝑑 . Trục được đỡ trên hai ổ lăn tại 𝐴 𝑣à 𝐷. Bánh đai tại 𝐵 chịu lực
căng theo phương thẳng đứng có bán kính 150𝑚𝑚 . Bánh đai tại C chịu lực
căng theo phương ngang, có bán kính 100𝑚 . Biết 𝐴𝐵 = 10𝑐𝑚; 𝐵𝐶
= 15𝑐𝑚; 𝐶𝐷 = 20𝑐𝑚 . Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định đường kính
d của trục theo thuyết bền 4.

61
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 1: Sơ đồ tính
60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐴
8𝑘𝑁 𝑌𝐷
𝐶
𝐴 𝐷
𝑋𝐴 𝐵 𝑋𝐷
14𝑘𝑁 𝑥
10𝑐𝑚 15𝑐𝑚 20𝑐𝑚

(10.10 − 4.10 = 60𝑘𝑁. 𝑐𝑚) (6.15 − 2.15 = 60𝑘𝑁. 𝑐𝑚)


Bước 2: Xác định phản lực liên kết
16
෍ 𝑀𝑋/𝐴 = 0 ↔ 𝑌𝐷 . 45 − 10.8 = 0 → 𝑌𝐷 = 𝑘𝑁 = 1,78𝑘𝑁
9
56
෍ 𝐹𝑌 = 0 ↔ 𝑌𝐷 + 𝑌𝐴 − 8 = 0 → 𝑌𝐴 = 𝑘𝑁 = 6,22𝑘𝑁
9
62
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
70
෍ 𝑀𝑌/𝐴 = 0 ↔ −𝑋𝐷 . 45 + 14.25 = 0 → 𝑋𝐷 = 𝑘𝑁 = 7,78𝑘𝑁
9
59
෍ 𝐹𝑋 = 0 ↔ 𝑋𝐷 + 𝑋𝐴 − 14 = 0 → 𝑋𝐴 = 𝑘𝑁 = 6,22𝑘𝑁
6

60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐴
8𝑘𝑁 𝑌𝐷
𝐶
𝐴 𝐷
𝑋𝐴 𝐵 𝑋𝐷
14𝑘𝑁 𝑥
10𝑐𝑚 15𝑐𝑚 20𝑐𝑚

63
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 3: Vẽ biểu đồ
60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐴
8𝑘𝑁 𝑌𝐷
𝐶
𝐴 𝐷
𝑋𝐴 𝐵 𝑋𝐷
60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 14𝑘𝑁 𝑥
10𝑐𝑚 15𝑐𝑚 20𝑐𝑚

𝑀𝑥
320
𝑘𝑁. 𝑐𝑚
560 9
𝑘𝑁. 𝑐𝑚 1400
560 9 𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝑘𝑁. 𝑐𝑚 9
9
𝑀𝑦
60𝑘𝑁. 𝑐𝑚

+
𝑀𝑧
64
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 4:
Moment tương đương tại B và C theo thuyết bền 4:

𝐵 5602 5602
𝑀𝑡đ = + + 0,75.602 𝑘𝑁. 𝑐𝑚
9 9
2 2
𝐶 320 1400
𝑀𝑡đ = + + 0,75.602 𝑘𝑁. 𝑐𝑚
9 9
𝐶 𝐵
So sánh 𝑀𝑡đ > 𝑀𝑡đ → đườ𝑛𝑔 𝑘í𝑛ℎ 𝑡𝑟ụ𝑐 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑡𝑖ế𝑡 𝑑𝑖ệ𝑛 𝐶.
Theo điều kiện thuyết bền 4 ta có:
𝐶 𝐶
𝑀𝑡đ 3 𝑀𝑡đ
𝜎𝑚𝑎𝑥 = 3
≤ 𝜎 →𝑑≥ → 𝑑 ≥ 4,9306𝑐𝑚
0,1𝑑 0,1 𝜎
Chọn d= 4,94𝑐𝑚
65
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 11: Hệ cho trên hình. Biết: 𝜎 = 12𝑘𝑁/𝑐𝑚2 ;𝑇1 = 900𝑁;
𝑇2 = 300𝑁; 𝑇3 = 300𝑁; 𝑇4 = 500𝑁
a. Vẽ các biểu đồ nội lực xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác đinh đường kính d của trục theo
thuyết bền 4.

66
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:

Bước 1: Sơ đồ tính 𝑦
𝑌𝐴 6000𝑁. 𝑐𝑚 4000𝑁. 𝑐𝑚
𝑌𝐵
1200𝑁
𝐴 𝐵
𝑋𝐴 𝐵 𝐶 𝑋𝐵
800𝑁 𝑥
40𝑐𝑚 60𝑐𝑚 30𝑐𝑚

(500.20 − 300.20 = 4000𝑁. 𝑐𝑚) (900.10 − 300.10 = 6000𝑁. 𝑐𝑚)


Bước 2: Xác định phản lực liên kết
24000
෍ MX/A = 0 ↔ −YB . 130 + 6000.40 = 0 → YB = N = 1846,15N
13
54000
෍ 𝐹𝑌 = 0 ↔ 𝑌𝐵 + 𝑌𝐴 − 6000 = 0 → 𝑌𝐴 = 𝑁 = 4153,85𝑁
13
67
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
8000
෍ 𝑀𝑌/𝐴 = 0 ↔ 𝑋𝐵 . 130 + 800.100 = 0 → 𝑋𝐵 = 𝑁
13
2400
෍ 𝐹𝑋 = 0 ↔ 𝑋𝐵 + 𝑋𝐴 − 800 = 0 → 𝑋𝐴 = 𝑁
13

6000𝑁. 𝑐𝑚 4000𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐴
𝑌𝐵
1200𝑁
𝐴 𝐵
𝑋𝐴 𝐵 𝐶 𝑋𝐵
800𝑁 𝑥
40𝑐𝑚 60𝑐𝑚 30𝑐𝑚

68
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 12: Trục AB mặt cắt ngang hình tròn đặc, làm bằng thép có
𝜎 = 12 𝑘𝑁/𝑐𝑚2 . Trục đặt trên hai ổ lăn tại A và B như hình.
a. Vẽ các biểu đồ mô men uốn và mô men xoắn cho trục.
b. Xác định đường kính mặt cắt ngang cần thiết 𝑑𝑚𝑖𝑛 , của trục tại các
mặt cắt ngang qua C và D theo thuyết bền 4. (Bỏ qua ảnh hưởng của
lực cắt)

69
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 1: Sơ đồ tính
60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐴 10𝑘𝑁 𝑌𝐵

𝐵
𝐴 𝐶 𝐷
𝑋𝐴 60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 6𝑘𝑁 𝑋𝐵
25𝑐𝑚 40𝑐𝑚 15𝑐𝑚 𝑥

Bước 2: Xác định phản lực liên kết


10.25
෍ 𝑀𝑋/𝐴 = 0 ↔ 𝑌𝐵 . 80 − 10.25 = 0 → 𝑌𝐵 = 𝑘𝑁 = 3,125𝑘𝑁
80

෍ 𝐹𝑌 = 0 ↔ 𝑌𝐵 + 𝑌𝐴 − 10 = 0 → 𝑌𝐴 = 6,875𝑘𝑁
70
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 2: Xác định phản lực liên kết
෍ 𝑀𝑌/𝐴 = 0 ↔ −𝑋𝐵 . 80 + 6.65 = 0 → 𝑋𝐵 = 4,875𝑘𝑁

෍ 𝐹𝑋 = 0 ↔ 𝑋𝐵 + 𝑋𝐴 − 6 = 0 → 𝑋𝐴 = 1,125𝑘𝑁
60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐴 10𝑘𝑁 𝑌𝐵

𝐵
𝐴 𝐶 𝐷
𝑋𝐴 60𝑘𝑁. 𝑐𝑚 6𝑘𝑁 𝑋𝐵
25𝑐𝑚 40𝑐𝑚 15𝑐𝑚 𝑥

71
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 3: Vẽ biểu đồ

𝑀𝑥
𝟒𝟔, 𝟖𝟕𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟑, 𝟏𝟐𝟓. 𝟓𝟓 = 𝟏𝟕𝟏, 𝟖𝟕𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟒, 𝟖𝟕𝟓. 𝟏𝟓 = 𝟕𝟑, 𝟏𝟐𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟐𝟖, 𝟏𝟐𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎

𝑀𝑦
𝟔𝟎𝒌𝑵. 𝒄𝒎 𝟔𝟎𝒌𝑵. 𝒄𝒎
+
𝑀𝑧
72
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 4:
Moment tương đương tại C theo thuyết bền 4:
𝐶
𝑀𝑡đ = 1,71,8752 + 28,1252 + 0,75.602 𝑘𝑁. 𝑐𝑚
Theo điều kiện thuyết bền 4 ta có:
𝐶 𝐶
𝑀𝑡đ 3 𝑀𝑡đ
𝜎𝑚𝑎𝑥 = 3
≤ 𝜎 →𝑑≥ → 𝑑 ≥ 5,33𝑐𝑚
0,1𝑑 0,1 𝜎
Chọn d𝑚𝑖𝑛 = 5,4𝑐𝑚
Moment tương đương tại D theo thuyết bền 4:
𝐷
𝑀𝑡đ = 46,8752 + 73,1252 + 0,75.602 𝑘𝑁. 𝑐𝑚
Theo điều kiện thuyết bền 4 ta có:
𝐷 𝐷
𝑀𝑡đ 3 𝑀𝑡đ
𝜎𝑚𝑎𝑥 = 3
≤ 𝜎 →𝑑≥ → 𝑑 ≥ 4,38𝑐𝑚
0,1𝑑 0,1 𝜎
Chọn d𝑚𝑖𝑛 = 4,4𝑐𝑚
73
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 13: Trục tròn đặc có đường kính d được đỡ trên hai ổ lăn tại
B và D như hình. Trục làm bằng thép có 𝜎 = 120𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a. Vẽ các biểu đồ mô men uốn và mô men xoắn cho trục.
b. Xác định đường kính cần thiết,𝑑𝑚𝑖𝑛 , của trục theo thuyết bền 4.

74
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 1: Sơ đồ tính
3,5𝑘𝑁 12𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐵 𝑌𝐷
12𝑘𝑁. 𝑐𝑚 2𝑘𝑁
𝐷
𝐴 𝑋𝐵 𝐵 𝐶
𝑋𝐷
𝑥
20𝑐𝑚 30𝑐𝑚 20𝑐𝑚

Bước 2: Xác định phản lực liên kết


−3,5.20
෍ 𝑀𝑋/𝐵 = 0 ↔ 𝑌𝐷 . 50 + 3,5.20 = 0 → 𝑌𝐷 = 𝑘𝑁 = −1,4𝑘𝑁
50

෍ 𝐹𝑌 = 0 ↔ 𝑌𝐵 + 𝑌𝐷 − 3,5 = 0 → 𝑌𝐵 = 4,9𝑘𝑁
75
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:

Bước 2: Xác định phản lực liên kết

෍ 𝑀𝑌/𝐵 = 0 ↔ −𝑋𝐷 . 50 − 2.30 = 0 → 𝑋𝐷 = −1,2𝑘𝑁

෍ 𝐹𝑋 = 0 ↔ 𝑋𝐵 + 𝑋𝐷 + 2 = 0 → 𝑋𝐵 = − 0,8𝑘𝑁

3,5𝑘𝑁 12𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑦
𝑌𝐵 𝑌𝐷
12𝑘𝑁. 𝑐𝑚 2𝑘𝑁
𝐷
𝐴 𝑋𝐵 𝐵 𝐶
𝑋𝐷
𝑥
20𝑐𝑚 30𝑐𝑚 20𝑐𝑚

76
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 3: Vẽ biểu đồ

𝟕𝟎𝒌𝑵. 𝒄𝒎
28𝒌𝑵. 𝒄𝒎

𝑀𝑥

𝑀𝑦
𝟐𝟒𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟏𝟐𝒌𝑵. 𝒄𝒎

+
𝑀𝑧
77
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 4:
Moment tương đương tại B và C theo thuyết bền 4:
𝐵
𝑀𝑡đ = 702 + 02 + 0,75.122 𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝐶
𝑀𝑡đ = 282 + 242 + 0,75.122 𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝐵 𝐶
So sánh 𝑀𝑡đ > 𝑀𝑡đ → đườ𝑛𝑔 𝑘í𝑛ℎ 𝑡𝑟ụ𝑐 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑡𝑖ế𝑡 𝑑𝑖ệ𝑛 𝐵.
Theo điều kiện thuyết bền 4 ta có:

𝐵 𝐵
𝑀𝑡đ 3 𝑀𝑡đ
𝜎𝑚𝑎𝑥 = 3
≤ 𝜎 →𝑑≥ → 𝑑 ≥ 1,806𝑐𝑚
0,1𝑑 0,1 𝜎

Chọn d= 1,9𝑐𝑚 78
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 14: Trục được đỡ trên hai ổ lăn tại A và D có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
15𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác định đường kính d theo thuyết bền 3

79
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 1: Sơ đồ tính
7,2𝑘𝑁 𝑦
𝑌𝐴 80𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝑌𝐷

𝐴 𝐵 𝐶 𝐷 𝑋𝐷
𝑋𝐴 10𝑘𝑁 80𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑥
30𝑐𝑚 40𝑐𝑚 25𝑐𝑚

Bước 2: Xác định phản lực liên kết


෍ 𝑀𝑋/𝐴 = 0 ↔ 𝑌𝐷 . 95 − 7,2.70 = 0 → 𝑌𝐷 = 5,305𝑘𝑁

෍ 𝐹𝑌 = 0 ↔ 𝑌𝐴 + 𝑌𝐷 − 7,2 = 0 → 𝑌𝐴 = 1,895𝑘𝑁
80
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
7,2𝑘𝑁 𝑦
𝑌𝐴 80𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝑌𝐷

𝐴 𝐵 𝐶 𝐷 𝑋𝐷
𝑋𝐴 10𝑘𝑁 80𝑘𝑁. 𝑐𝑚 𝑥
30𝑐𝑚 40𝑐𝑚 25𝑐𝑚

Bước 2: Xác định phản lực liên kết


෍ 𝑀𝑌/𝐴 = 0 ↔ −𝑋𝐷 . 95 − 10.30 = 0 → 𝑋𝐷 = −3,158𝑘𝑁

෍ 𝐹𝑋 = 0 ↔ 𝑋𝐴 + 𝑋𝐷 + 10 = 0 → 𝑋𝐴 = −6,842𝑘𝑁

81
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Bước 3: Vẽ biểu đồ

𝑀𝑥
𝟓𝟔, 𝟖𝟐𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟏𝟑𝟐, 𝟔𝟐𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎

𝑀𝑦
𝟕𝟖, 𝟗𝟓𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝟐𝟎𝟓, 𝟐𝟕𝒌𝑵. 𝒄𝒎
𝑀𝑧
𝟖𝟎𝒌𝑵. 𝒄𝒎
82
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Solution:
Bước 4:
Moment tương đương tại B và C theo thuyết bền 3:
𝐵
𝑀𝑡đ = 56,8252 + 205,272 + 802 = 227,52𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝐶
𝑀𝑡đ = 132,6252 + 78,952 + 802 = 173,85𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝐵 𝐶
So sánh 𝑀𝑡đ > 𝑀𝑡đ → đườ𝑛𝑔 𝑘í𝑛ℎ 𝑡𝑟ụ𝑐 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑡𝑖ế𝑡 𝑑𝑖ệ𝑛 𝐵.
Theo điều kiện thuyết bền 3 ta có:
𝐵
𝑀𝑡đ 3 227,52𝑘𝑁. 𝑐𝑚
𝜎𝑚𝑎𝑥 = ≤ 𝜎 →𝑑≥ → 𝑑 ≥ 5,33𝑐𝑚
0,1𝑑 3 0,1.15𝑘𝑁
𝑐𝑚2
Chọn d= 5,4𝑐𝑚
83
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 15: Trục được đỡ trên hai ổ lăn tại A và D có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
11𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác định đường kính d theo thuyết bền 4.

84
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 16: Trục được đỡ trên hai ổ lăn tại B và D có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
11𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác định đường kính d theo thuyết bền 4.

86
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 17: Trục được đỡ trên hai
ổ lăn tại A và B có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết
trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
15𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment
uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác
định đường kính d theo thuyết bền
4.
88
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 17: Trục được đỡ trên hai ổ lăn tại B và D có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
12𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác định đường kính d theo thuyết bền 4.

90
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 18: Trục được đỡ trên hai
ổ lăn tại A và B có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết
trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
0,12𝑘𝑁/𝑚𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment uốn
và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác
định đường kính d theo thuyết bền 4.

92
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 19: Trục được đỡ trên
hai ổ lăn tại A và B có tiết diện
tròn đường kính d như trên Hình.
Biết trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
0,12𝑘𝑁/𝑚𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment
uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác
định đường kính d theo thuyết
bền 4.
94
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 21: Trục được đỡ trên hai ổ lăn tại A và B có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết trục làm từ vật liệu có 𝜎 = 150𝑀𝑃𝑎.
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác định đường kính d theo thuyết bền 4.

95
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
Exercise 22: Trục được đỡ trên hai ổ lăn tại A và B có tiết diện tròn
đường kính d như trên Hình. Biết trục làm từ vật liệu có 𝜎 =
10𝑘𝑁/𝑐𝑚2 .
a.Vẽ nhanh các biểu đồ moment uốn và xoắn xuất hiện trong trục.
b. Bỏ qua ảnh hưởng lực cắt, xác định đường kính d theo thuyết bền 4.

97
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh
99
29th September, 2021 ThS. Lê Bảo Quỳnh

You might also like