Download as pdf or txt
Download as pdf or txt
You are on page 1of 65

Chương 5

QUY TRÌNH KẾ TOÁN

CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

1
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

QUY TRÌNH KẾ TOÁN SỔ SÁCH KẾ TOÁN


1 3
2 quy trình kế toán
• Khái niệm • Vai trò của sổ sách kế toán
• Nội dung một quy trình kế toán • Các loại sổ sách kế toán
3
• Kiểm soát nội bộ và công tác • Các hình thức tổ chức
kế toán sổ sách kế toán

TỔ CHỨC CÔNG TÁC


CHỨNG TỪ KẾ TOÁN 4
2 KẾ TOÁN

• Khái niệm và ý nghĩa của chứng từ ▪ Mục đích và yêu cầu


• Phân loại
3 chứng từ ▪ Nội dung tổ chức
• Nội dung của chứng từ công tác kế toán
• Trình tự xử lý và luân chuyển
chứng từ
2
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

1 QUY TRÌNH KẾ TOÁN


2
• Khái niệm quy trình kế toán
3 • Nội dung một quy trình kế toán
• Kiểm soát nội bộ và công tác kế toán

3
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

1. QUY TRÌNH KẾ TOÁN

Khái niệm quy trình kế toán


▪ Quy trình kế toán là tổng hợp các bước công việc kế toán
kế tiếp nhau theo một trật tự nhất định.
▪ Quy trình kế toán:
✓ Bắt đầu từ khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh
✓ Kết thúc khi nghiệp vụ được ghi nhận vào sổ sách kế toán
và trình bày chúng trên các báo cáo.

4
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

1. QUY TRÌNH KẾ TOÁN

• Nội dung một quy trình kế toán


K 1. Thu thập dữ liệu và ghi chép ban đầu –
I
Ể Chứng từ
M 2. Xử lý và lưu trữ dữ liệu – Tài khoản,
S
O nguyên tắc kế toán, sổ kế toán
Á 3. Trình bày thông tin trên BCTC – theo
T
quy định của chuẩn mực kế toán

5
Quy trình kế toán

Cung cấp
Thu thập thông tin
dữ liệu

Sổ kế Báo cáo tài chính


toán
Bảng CĐKT
Chứng
từ kế Báo cáo KQHĐKD
toán Báo cáo LCTT

Xử lý và lưu Bản TMBCTC


trữ dữ liệu

Kiểm soát các hoạt động 6


QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

1. QUY TRÌNH KẾ TOÁN

Kiểm soát nội bộ và công tác kế toán

KHÁI NIỆM
Qúa trình được thiết lập để cung cấp sự đảm bảo hợp lý
nhằm đạt được các mục tiêu của tổ chức:
- Sự tin cậy của BCTC
- Tính hiệu lực và hiệu quả của hoạt động
- Tuân thủ

VAI TRÒ CỦA KSNB ĐỐI VỚI KẾ TOÁN


• Hoạt động kiểm soát xuyên suốt quy trình kế toán
• KSNB giúp ngăn ngừa sai sót, phát hiện sai sót , gian lận
bảo vệ an toàn tài sản cho đơn vị
• KSNB tốt tăng độ tin cậy vào số liệu trên BCTC
7
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

NỘI DUNG

2 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

• Khái niệm và ý nghĩa của chứng từ


• Phân loại chứng từ
• Nội dung của chứng từ
2
• Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ

8
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

KHÁI NIỆM CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

“Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ
kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán”
Điều 4, Luật kế toán, 11/2015

PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN


Là việc sử dụng bản chứng từ kế toán để phản ánh
các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh theo thời gian,
địa điểm và nội dung kinh tế, sau đó cung cấp thông tin trên
bản chứng từ cho các bộ phận quản lý có liên quan
đồng thời cung cấp thông tin cho việc ghi sổ kế toán
9
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
1. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Ý NGHĨA CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Là cơ sở để phân loại, tổng hợp các nghiệp vụ KT phát sinh để
ghi vào sổ kế toán, đảm bảo tính pháp lý số liệu kế toán;
Là cơ sở kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, chế độ,
thể lệ KT tài chính;
Là phương tiện thông tin để cấp trên truyền đạt mệnh lệnh và
chỉ thị cho cấp dưới;
Là cơ sở để xác định người chịu trách nhiệm vật chất, cơ sở
pháp lý cho việc giải quyết mọi sự tranh chấp, khiếu tố;
Góp phần bảo vệ tài sản của đơn vị.
10
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ

Địa điểm Trình tự Công dụng Nội dung


lập CT lập CT CT NVKT

• CT nội bộ • CT ban đầu • CT • CT bán hàng


(CT gốc) mệnh lệnh • CT tiền mặt
• CT bên • CT chấp hành
ngoài • CT tổng • CT phối hợp • CT TSCĐ
hợp • Khác • CT tiền lương
• …………
11
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ

Chứng từ điện tử

• Phải có đầy đủ nội dung quy định cho chứng từ


kế toán và được mã hoá
• Được chứa trong các vật mang tin:băng, đĩa, thẻ
thanh toán
• Đảm bảo tính bảo mật và an toàn dữ liệu
• Điều kiện sử dụng chứng từ điện tử

12
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

1. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ

Chứng từ điện tử

ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG


• Có địa điểm, đường truyền tải thông tin, mạng thông tin
• Có đội ngũ người thực thi đủ trình độ
• Có chữ ký điện tử của người đại diện pháp luật
• Xác lập phương thức giao nhận điện tử
• Cam kết về hoạt động diễn ra khớp đúng quy định

13
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ
CT Nội Bên Gốc Tổng Mệnh Chấp
bộ ngoài hợp lệnh hành
Phiếu thu/chi
(™)
HĐ kiêm
phiếu XK
Uỷ nhiệm chi
(TGNH)
Hóa đơn tiền
điện
Giấy xin tạm
ứng 14
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

NỘI DUNG CỦA CHỨNG TỪ

Nội dung cơ bản Nội dung bổ sung

Là những yếu tố bắt buộc,


sự vắng mặt của những yếu Là những yếu tố không bắt
tố cơ bản này sẽ làm cho buộc, nhưng có tác dụng
chứng từ trở nên không đầy làm rõ hơn thông tin phản
đủ và không đáng tin cậy ánh trên chứng từ

15
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
NỘI DUNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Chứng từ kế toán phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
a. Tên và số hiệu của chứng từ kế toán;
b. Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán;
c. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế toán;
d. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ kế toán;
e. Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
f. Số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ KT-TC ghi bằng số;
tổng số tiền của chứng từ kế toán dùng để thu, chi tiền
ghi bằng số và bằng chữ;
g. Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có
liên quan đến chứng từ kế toán.
(Khoản 1 điều 17 Luật kế toán)
16
1

2
Các
4

yếu

5 tố

của

chứng

từ

17
Đơn vị: ………….. Mẫu số:……...........
(Ban hành…………)
Quyển số……….
Số………………..
PHIẾU THU
Ngày … tháng …năm

Người nộp: ………………………… . …….. ….. . Điện thoại:……………………..


Địa chỉ:………………………………………………………………………………
Người nhận: ……………………………………… Điện thoại:…………………...
Địa chỉ:………………………………………………………………………………
Số tiền bằng số: ……………… Số tiền bằng chữ………………………
Nội dung: ……………………………………………………………………………………………………

Người nộp tiền Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng


(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

18
Công ty TNHH Sunrise
KCN Sóng Thần Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC
07

1 3 2015 14/07/0001

Nguyễn Ngọc Thịnh


Cơ sở Tân Hưng
Thanh toán tiền mua hàng
18.810.000 (Mười tám triệu tám trăm mười
ngàn đồng)
1 hóa đơn GTGT
1 3 2015

Minh họa mẫu chứng từ 19


QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Lập chứng từ
Mẫu chứng từ ------------------------> Chứng từ kế toán
Các nghiệp vụ KT tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động
của đơn vị đều phải lập chứng từ: lập 1 lần
Lập đầy đủ, rõ ràng, chính xác theo nội dung quy định trên mẫu
Nội dung chứng từ: rõ ràng, trung thực, không được viết tắt,
tẩy xóa, sửa chữa
Phải lập đủ số liên quy định
Người lập, ký duyệt, ký tên phải chịu trách nhiệm về nội dung
của chứng từ

20
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Lập, tiếp nhận, xử lý chứng từ kế toán

- Chứng từ được lập tại bộ phận phát sinh nghiệp vụ.

- Chứng từ được lập thành nhiều liên, trong đó thường có


1 liên để lưu trữ tại bộ phận lập.

- Trong nhiều doanh nghiệp hiện nay, chứng từ được lập


trên phần mềm kế toán trong máy vi tính và in ra.
21
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Kế toán viên, kế toán trưởng kiểm tra và ký chứng từ kế


toán hoặc trình Giám đốc doanh nghiệp ký duyệt

- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu,
các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán.
- Kiểm tra tính hợp pháp của nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán, đối chiếu chứng từ
kế toán với các tài liệu khác có liên quan.
- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng
từ kế toán.

22
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán, định khoản và ghi sổ


kế toán

- Hoàn chỉnh chứng từ:


+ Ghi giá vào các chứng từ cần tính giá;
+ Phân loại chứng từ;
+ Lập chứng từ tổng hợp hoặc lập định khoản kế
toán trên chứng từ.
- Sử dụng CT đã hoàn chỉnh để ghi sổ kế toán phù hợp.
23
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán

- Sau khi ghi sổ kế toán, chứng từ kế toán cần phải được


sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của
Luật kế toán.

- Khi cần thanh lý phải lập biên bản ghi lại những tài liệu đã
được thanh lý.

24
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

TRÌNH TỰ XỬ LÝ & LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ

Kiểm tra & Luân chuyển Bảo quản,


Lập chứng từ
hoàn chỉnh CT & ghi sổ lưu trữ

• Lập theo • Tính rõ ràng • Phân loại CT • Phân loại


trung thực • Luân chuyển theo NDKT,
mẫu
của chỉ tiêu đến các sắp xếp theo
• Đầy đủ • Tính hợp bộ phận thứ tự TG
pháp của NVKT liên quan • Thời gian
chữ ký
• Tính chính • Vào sổ lưu trữ tuỳ
xác của số liệu kế toán yêu cầu cuả
thông tin mỗi loại CT
25
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

TRÌNH TỰ XỬ LÝ & LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ

Giấy đề nghị tạm ứng:

1 2 3
Người nhận Thủ trưởng
tạm ứng đơn vị Kế toán Thủ quỹ
4
5

Lưu trữ

26
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

2. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

TRÌNH TỰ XỬ LÝ & LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ

Trình tự luân chuyển phiếu nhập kho

Nhập kho
Lập Ghi vào
Phòng chứng từ thẻ kho
Thủ kho Kế toán vật liệu
cung ứng
Ghi sổ
nhập NVL

Lưu trữ
27
Bài tập thực hành 1
• Hãy ghép cột phù hợp với một hoặc nhiều nội dung:

1. Thực hiện định khoản vào


a. Chứng từ mệnh lệnh
chứng từ trước khi ghi sổ
2. Phiếu chào hàng b. Chứng từ về lao động
3. Phiếu chi tiền mặt c. Phiếu nhập kho
d. Hóa đơn nhận từ bên
4. Bảng chấm công
bán
5. Chứng minh hàng mua đã
e. Hoàn chỉnh chứng từ
Nhập kho
6. Hóa đơn giao cho khách
f. Chứng từ chấp hành
hàng
g. Chứng từ bên trong 28
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

3 SỔ SÁCH KẾ TOÁN
2

3 • Vai trò của sổ sách kế toán


• Các loại sổ sách kế toán
• Các hình thức tổ chức
4 sổ sách kế toán

29
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Vai trò của sổ sách kế toán

Những quyển sổ hoặc tờ sổ được xây dựng theo mẫu,


2
có liên hệ chặt chẽ với nhau dùng để ghi chép các
SỔ KẾ TOÁN nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên cơ sở số liệu của
3
chứng từ kế toán

2
Sổ kế toán là biểu hiện vật chất cụ thể của phương pháp tài khoản
Ghi chép trên sổ kế toán là sự thể hiện
3
nguyên lý của phương pháp ghi sổ kép

30
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Vai trò của sổ sách kế toán

SỔ
KẾ TOÁN
3
Tập hợp và xử lý dữ liệu kế toán thành
các thông tin cần thiết
Làm cơ sở cho việc truy cập các thông tin từ chứng từ
2
Lưu trữ tài liệu chứng minh cho thông tin trên các BCTC

31
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN

YÊU CẦU ĐỐI VỚI SỔ KẾ TOÁN

Kết cấu khoa học, hợp lý, đảm bảo thuận tiên cho
việc ghi chép, hệ thống hóa, tổng hợp thông tin

Mỗi đơn vị có một hệ thống sổ kế toán cho một kỳ


kế toán do đơn vị tự thiết lập theo hướng dẫn chung

Thuận tiện trong ứng dụng các phương tiện kỹ thuật

Sổ kế toán phải đảm bảo những nội dung chủ yếu

32
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Các loại sổ sách kế toán

Cách ghi Mức độ Cấu trúc Hình


chép tổng hợp sổ thức sổ

• Sổ ghi theo trình • Sổ kế toán tổng • Sổ bố trí theo • Sổ tờ rời


tự thời gian hợp kiểu một bên
• Sổ đóng thành
• Sổ ghi theo hệ • Sổ kế toán chi • Sổ bố trí theo quyển
thống tiết kiểu hai bên
• Sổ liên hợp • Sổ bố trí theo
loại bàn cờ

33
34
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN

KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

MỞ SỔ KHÓA SỔ
• Mở sổ vào đầu kỳ kế • Khóa sổ vào cuối kỳ kế
toán năm hoặc từ ngày toán năm, trước khi lập
thành lập BCTC hoặc trong các TH
• Mở sổ theo đúng mẫu in kiểm kê
sẵn (kẻ sẵn), có thể đóng • Công việc thực hiện:
thành quyển hoặc tờ rời.
- Cộng phát sinh
• Người đại diện theo pháp - Tính số dư cuối kỳ
luật và kế toán trưởng
phải có trách nhiệm ký - Chuyển cột để cân đối,
duyệt trước khi sử dụng kiểm tra
35
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN

KỸ THUẬT GHI SỔ KẾ TOÁN

Ghi sổ kế toán:
➢Căn cứ vào chứng từ kế toán hợp lệ, hợp pháp
➢Ghi bằng tay hoặc ghi bằng máy vi tính
✓ Ghi bằng tay: ghi bằng bút mực, không ghi xen thêm vào
phía trên hoặc phía dưới, không ghi chồng lên nhau, không
ghi cách dòng
✓ Ghi sổ bằng máy vi tính: DN được lựa chọn mua hoặc tự
xây dựng hình thức kế toán trên máy vi tính cho phù hợp.

36
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
SỬA CHỮA SỐ LIỆU KẾ TOÁN

1 2 3

PP cải chính PP ghi số âm


PP ghi bổ sung
▪ Gạch một đường thẳng • Ghi lại bằng mực đỏ
xóa bỏ chỗ ghi sai . (ghi trong ngoặc Lập “chứng từ ghi
▪ Ghi số (chữ) đúng bằng đơn) bút toán đã ghi sổ” và ghi thêm số
mực thường, phía trên sai để hủy chênh lệch thiếu cho
▪ Có chữ ký của KTT (phụ • Ghi lại bút toán đúng đủ
trách KT) bên cạnh bằng mực thường để
▪ chỗ sửa
thay thế.

37
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức sổ kế toán là Hình thức kế toán Nhật ký chung


các cách thức hiện tổ chức
hệ thống các sổ kế toán Hình thức kế toán Nhật ký - sổ Cái
dùng để ghi chép, tổng hợp,
hệ thống hóa số liệu kế toán
Hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ
từ chứng từ gốc, làm cơ sở
lập các báo cáo kế toán theo
Hình thức kế toán Nhật ký - chứng từ
một trình tự và phương pháp
nhất định.
Hình thức kế toán trên máy vi tính

38
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký chung

Tất cả các NVKT phát sinh đều phải được ghi vào sổ Nhật
Đặc ký chung, theo trình tự thời gian phát sinh và theo nội dung
trưng kinh tế. Sau đó lấy số liệu trên các sổ Nhật ký để ghi vào sổ
cơ bản cái theo từng nghiệp vụ phát sinh.

• Sổ nhật ký chung

Các loại • Sổ nhật ký chuyên dùng


sổ KT • Sổ cái
• Sổ và thẻ kế toán chi tiết.

39
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký chung

NHẬT KÝ CHUNG
Tháng …… năm………
Trang Đơn vị tính: đồng
Ngà Chứng từ Diễn giải Đã ghi Số hiệu TK Số phát sinh
y ghi sổ cái
sổ
Số Ngày Nợ Có Nợ Có

Cộng mang sang


40
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký chung


NHẬT KÝ THU TIỀN
Tháng …… năm………
Đơn vị tính: đồng
Ngày Chứng từ Diễn giải Ghi Ghi có các TK
ghi sổ Số Ngày Nợ TK TG D. .. … TK khác
tiền NH thu
mặt Số Số
hiệu tiền

Cộng trang 1 41
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký chung

SỔ CÁI
Tên tài khoản: Tiền mặt Số hiệu: 111
Tháng …… năm……
Đơn vị tính: đồng

Chứng từ Diễn giải Trang TK Số tiền


Số Ngày nhật ký đối ứng Nợ Có

Số dư đầu kỳ 200

Cộng số phát sinh


Số dư cuối kỳ
42
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký chung

Ví dụ 2
Cho biết những thông tin sau có thể tìm thấy trong những
sổ sách kế toán nào?
a. Nghiệp vụ khấu hao TSCĐ trong tháng 11/20x1
của tài sản M.
b. Nghiệp vụ mua hàng theo hóa đơn số 0001234
ngày 11/11/2011 của công ty ABC
c. Nghiệp vụ kết chuyển giá vốn hàng bán trong kỳ

43
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Bài tập thực hành 2 (tt.)


Có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh của công ty ABC trong tháng
4/20x1 như sau:
1. Ngày 10: Chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh bằng TGNH là
600 triệu đồng
2. Ngày 12: Vay ngắn hạn bằng tiền mặt là 100 triệu đồng
3. Ngày 15: Xuất kho hàng hóa với giá trị là 200 triệu đồng để bán
cho khách hàng A với giá bán 260 triệu đồng, chưa thu tiền
khách hàng A
4. Ngày 30: Trích khấu hao TSCĐ N là 1,6 triệu đồng. TSCĐ N
được sử dụng cho bộ phận bán hàng
Yêu cầu: Hãy nêu tên chứng từ phát sinh cho từng nghiệp
vụ và phản ánh tình hình trên vào sổ Nhật ký chung 44
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký chung Bài tập thực hành 2 (tt.)
SỐ NHẬT KÝ CHUNG
Ngày Chứng từ gốc Số Số Số phát sinh
Đã ghi
ghi Diễn giải TT hiệu
Số Ngày sổ cái Nợ Có
sổ dòng TK

45
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Chứng từ kế toán

Nhật ký
chuyên dùng Sổ, thẻ kế
NHẬT KÝ CHUNG toán chi tiết

Sổ cái Bảng tổng


hợp chi tiết

Bảng cân đối


tài khoản

Ghi hằng ngày


Ghi cuối kỳ Báo cáo tài chính

Đối chiếu, kiểm tra 46


QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHUNG
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký chung

Ưu điểm Nhược điểm


• Mẫu sổ đơn giản, dễ ghi
chép, dễ phân công công • Khối lượng công việc tăng
việc do ghi chép trùng lắp nhiều

• Thuận tiện trong việc ứng • Chỉ thích hợp với những
dụng công nghệ thông tin doanh nghiệp có quy mô lớn

47
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký SỔ CÁI

Tất cả các NVKT – TC phát sinh được kết hợp ghi


Đặc
chép theo trình tự thời gian và theo nội dung kinh tế
trưng
trên cùng một cuốn sổ kế toán tổng hợp duy nhất là
cơ bản
Nhật ký - Sổ cái.

Các loại • Nhật ký - Sổ cái


sổ KT • Sổ và thẻ kế toán chi tiết.

48
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Chứng từ gốc

Sổ quỹ Bảng tổng hợp Sổ, thẻ kế toán


CT chi tiết

NHẬT KÝ - SỔ CÁI Bảng tổng hợp


chi tiết

Báo cáo kế toán


Ghi hằng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu, kiểm tra 49
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán Nhật ký SỔ CÁI

Nhược điểm
Ưu điểm • Khó phân công công việc

Mẫu sổ đơn giản, dễ • Chỉ thích hợp với đơn vị có


kiểm tra, đối chiếu quy mô họat động nhỏ, số
lượng nghiệp vụ không nhiều

50
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán CHỨNG TỪ GHI SỔ

Căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán tổng hợp là “Chứng


Đặc từ ghi sổ”. Việc ghi sổ kế toán tổng hợp bao gồm:
trưng • Ghi theo trình tự thời gian trên Sổ đăng ký CTGS
cơ bản • Ghi theo nội dung kinh tế trên Sổ cái

• Chứng từ ghi sổ
• Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Các loại
sổ KT • Sổ cái
• Sổ và thẻ kế toán chi tiết

51
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Chứng từ gốc

Bảng tổng hợp Sổ, thẻ kế toán


Sổ quỹ
CTG
chi tiết

Sổ đăng ký CHỨNG TỪ GHI SỔ


Chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợp
Sổ cái chi tiết

Bảng cân đối số


phát sinh

Báo cáo kế toán


52
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán CHỨNG TỪ GHI SỔ

Ưu điểm
Nhược điểm
• Đơn giản, dễ làm, dễ đối
• Khối lượng công việc tăng
chiếu kiểm tra
do ghi chép trùng lắp
nhiều
• Thuận tiện phân công công
việc
• Khi có sai sót phải sửa
trên nhiều sổ và việc cung
• Thích hợp với mọi loại hình
cấp thông tin chậm trễ
doanh nghiệp

53
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán NHẬT KÝ CHỨNG TỪ

•Tập hợp, hệ thống hóa các NVKT theo bên Có của


các TK kết hợp phân tích theo các TK đối ứng bên Nợ
Đặc
•Kết hợp ghi chép theo trình tự thời gian và nội dung
trưng kinh tế , hạch toán tổng hợp với hạch toán chi tiết
cơ bản •Sử dụng các mẫu sổ in sẵn các quan hệ đối ứng TK

• Nhật ký chứng từ
• Bảng kê
Các loại • Sổ cái
sổ KT
• Sổ và thẻ kế toán chi tiết.

54
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Chứng từ gốc và
các bảng phân bổ

Sổ, thẻ kế toán


Bảng kê NHẬT KÝ CHỨNG TỪ chi tiết

Bảng tổng hợp


Sổ cái
chi tiết

Báo cáo tài chính

55
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

Hình thức kế toán NHẬT KÝ CHỨNG TỪ

Nhược điểm
Ưu điểm
• Chỉ thích hợp đối với đơn vị
• Giảm bớt khối lượng công có quy mô lớn, đội ngũ nhân
việc ghi sổ viên có trình độ chuyên môn

• Cung cấp số liệu kịp thời • Không thích hợp với đơn vị
cho việc lập các báo cáo kế ứng dụng rộng rãi tin học
toán

56
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN
3. SỔ SÁCH KẾ TOÁN
CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC SỔ SÁCH KẾ TOÁN

HÌNH THỨC KẾ TOÁN TRÊN MÁY VI TÍNH

Chứng từ Sổ kế toán
kế toán - Sổ tổng hợp
PHẦN MỀM - Sổ chi tiết
KẾ TOÁN

Bảng tổng
hợp chứng từ
kế toán
Báo cáo tài chính
Máy vi tính Báo cáo kế toán
quản trị

57
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

3 ▪ Mục đích và yêu cầu


▪ Nội dung tổ chức công tác kế toán

2 4

58
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Mục đích và yêu cầu


➢ Khái niệm: Tổ chức công tác kế toán – sự kết hợp giữa
con người, chứng từ, sổ sách, báo cáo kế toán và các thủ tục
kế toán theo một mô hình nhất định nhằm thực hiện mục tiêu
của kế toán là cung cấp thông tin và kiểm soát nghiệp vụ.

➢ Mục đích:
- Đảm bảo thực hiện đầy đủ chức năng của kế toán
- Cung cấp thông tin kế toán phù hợp với người sử dụng,
kiểm soát nghiệp vụ tránh rủi ro cho đơn vị

59
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Mục đích và yêu cầu

➢ Yêu cầu:

- Đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật


- Đảm bảo tính hiệu quả của hệ thống: phù hợp với quy
mô đơn vị, kiểm soát ngăn ngừa rủi ro, chi phí vận hành
hợp lý…
- Đảm bảo tính linh hoạt

60
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Nội dung tổ chức công tác kế toán

➢ Tổ chức bộ máy kế toán


2
Là việc phân chia, sắp xếp các bộ phận trong hệ thống để
thực
3 hiện nhiệm vụ kế toán

Các mô hình tổ chức bộ máy kế toán :


- Bộ máy kế toán tập trung: toàn bộ4 công tác kế toán được
2
thực hiện tại phòng kế toán của đơn vị
- Bộ máy kế toán phân tán: nghiệp vụ kế toán được thực
hiện 3ở cả đơn vị chính và đơn vị phụ thuộc
- Bộ máy kế toán vừa tập trung, vừa phân tán

61
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Nội dung tổ chức công tác kế toán

➢ Tổ
2 chức chứng từ kế toán
✓ Xác định các loại chứng từ sử dụng
3
✓ Thiết kế biểu mẫu chứng từ
✓ Lập và lưu chuyển chứng từ
2 4
✓ Bảo quản, lưu trữ chứng từ

62
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Nội dung tổ chức công tác kế toán

➢ Tổ
2 chức hệ thống tài khoản kế toán
✓ Nhận diện đối tượng kế toán và các loại nghiệp vụ
3
✓ Lựa chọn tài khoản thích hợp và cần thiết
✓ Xây dựng danh mục tài khoản chi tiết và mã hóa TK
2 4
✓ Xây dựng sổ tay hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ

63
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Nội dung tổ chức công tác kế toán

➢ Tổ chức
2 hệ thống sổ kế toán
✓3Lựa chọn sổ kế toán phù hợp với các loại nghiệp vụ
✓ Quy định mối quan hệ giữa các sổ kế toán

✓ Quy định nguyên tắc ghi chép sổ (ghi tay, ghi trên máy)
2 4

64
QUY TRÌNH KẾ TOÁN - CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH KẾ TOÁN

4. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Nội dung tổ chức công tác kế toán

➢ Tổ2 chức cung cấp thông tin kế toán

3✓ Xác định đối tượng cung cấp thông tin


✓ Lựa chọn chính sách kế toán, tuân thủ nguyên tắc
ghi nhận và trình bày thông tin
2 4
✓ Lựa chọn mẫu biểu báo cáo thích hợp

3 Kiểm soát yêu cầu thời điểm cung cấp thông tin

65

You might also like