Download as docx, pdf, or txt
Download as docx, pdf, or txt
You are on page 1of 13

CHƯƠNG 1

1. Chức năng của qtkd(5): lập kế hoạch, lãnh đạo, tổ chức, phối hợp, kiểm soát

2. Kết quả và hiệu quả kd: cần đánh giá hd quản trị ngắn hạn theo quản điểm phát triển dài hạn,
phát triển bền vững

3. Cơ sở tổ chức hoạt động quản trị (2 cơ sở tổ chức)

- Mô hình theo chiều dọc( tuyệt đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa)- truyền thống- quản trị
theo chức năng

+ Nhân viên – chuyên môn hóa

+Nhà quản trị - đa năng

=> sự chia cắt quá trình

⇒ phù hợp với doanh nghiệp đơn ngành , quy mô nhỏ

- Mô hình chiều ngang( đảm bảo tính thống nhất của các quá trình kd) - hiện đại

+ Lấy tính trọn vẹn của quá trình làm cơ sở

+ Thống nhất các quá trình , xác định mqh tương tác giữa các qtr

4. Các nguyên tắc cơ bản

5. Các phương pháp quản trị ( 3 loại )

- Phương pháp kinh tế ( lợi ích )

- Phương pháp hành chính ( tổ chức, kỷ luật )

Tác động hành chính có hiệu lực ngay khi ban hành quyết định

Cấp dưới bắt buộc phải thực hiện

- Phương pháp giáo dục ( tâm lí xã hội và giáo dục thuyết phục)

Uyển chuyển linh hoạt, không có khuôn mẫu


CHƯƠNG 2: HOẠCH ĐỊNH KẾ HOẠCH KINH DOANH
1. Kế hoạch

=> kế hoạch bao hàm mục tiêu và các giải pháp để thực hiện hóa mục tiêu đó

- Đặc điểm

+ Tính nhận thức tiếp cận khách quan

+ Tính bắt buộc

+ Tính ổn định

+ Tính linh hoạt

+ Tính rõ ràng

=> Lập kế hoạch để khai thác nguồn lực một cách hiệu quả nhất

- Mục tiêu của kế hoạch

+ Trong dài hạn: tối đa hóa lãi ròng

+ Trong ngắn hạn: tối đa hóa lãi thô

- Phân biệt kế hoạch và chiến lược

- Phân loại

+ Theo thời gian và nhiệm vụ

. Lịch thời gian

Dài hạn : >= 5 năm

Trung hạn: 1 năm – 5 năm

Ngắn hạn: <= 1 năm

. Nhiệm vụ

+ Theo tính chất tổng hợp của kế hoạch

. Tổng hợp . Bộ phận


2. Hoạch định kế hoạch

- là quá trình tư duy, tầm nhìn xa có tổ chức, tầm nhìn dựa trên thực tế và kinh nghiệm, và là cần
thiết cho hd thông minh

- là quyết định trước những gì sẽ được thực hiện

- Liên quan đến việc xác định mục tiêu của DN, thiết lập một chiến lược tổng thể để đạt được
những mục tiêu( ngắn hạn, trung hạn, dài hạn)

- Vai trò

+ là xuất phát điểm , khâu đầu tiên của mọi hoạt động quản trị , là cơ sở để thực hiện các chức
năng khác

+ làm giảm sự chồng chéo, lãng phí nguồn lực

+ khắc chế tính bất ổn của mtrg

+ nhà quản trị, người lao động biết trước dự kiến phương hướng hoạt động, các nvu cần làm

- Phương pháp hoạch định kế hoạch

+ Phương pháp chung

. Từ trên xuống

Sát với mt ngoài, thiếu thông tin từ cấp thấp

. Từ dưới lên

Đủ thông tin cấp thấp, thiếp ttin mt ngoài

. Kết hợp 2 chiều

+ Phương pháp cụ thể

. Phương pháp cân đối

. Định mức

. Phân tích các nhân tố tác động

. Tỉ lệ cố định

. Quan hệ động
- Quy trình hoạch định kế hoạch

Xác định các căn cứ => Xây dựng các phương án kế hoạch => Quyết định lựa chọn phương án
kế hoạch kd

3. Hoạch định kế hoạch năm

- Các căn cứ xây dựng kế hoạch kinh doanh năm ( 6 căn cứ )

- Xác định từng nội dung bản kế hoạch kinh doanh năm

+ Xác định mục tiêu

+ Xác định giải pháp đảm bảo thực hiện mục tiêu

- Công cụ được sử dụng hoạch định khkd năm

+ Công cụ dự báo

. Định tính

. Định lượng

+ Công cụ thiết lập và lựa chọn phương án

+ Công cụ phối hợp hoạt động

Flowchart
Sơ đồ Gantt
5. Triển khai thực hiện kế hoạch năm
a. Doanh nghiệp đa sản xuất
- Mô hình loạt sản xuất tối ưu
Slg sp nhất định đc sx tuần tư, không thay đổi gián đoạn qtr sx
- Phối hợp các bước công việc và nhiệm vụ sản xuất
=> rút ngắn thời gian công nghệ chế tạo, giảm bớt thời gian chờ đợi củ người lao động và máy
móc
b. Doanh nghiệp sx đơn chiếc
Sơ đồ mạng : xây dựng đồ thị với 2 yếu tố: công việc và sự kiện
Các loại sơ đồ mạng : CPM, MPM, PERT.
CHƯƠNG 3: CẤU TRÚC TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP
1. Cơ cấu tổ chức
- Các hình thức cơ cấu tổ chức trong DN
+ Tổ chức chính thức
+ Tổ chức phi chính thức
- Cơ cấu tổ chức: 2 bp cấu thành
+ Bộ phận sx/kd
+ Bộ phận quản trị
2. Các kiểu cơ cấu tổ chức
- Bộ phận bên trong DN
+ Cơ cấu tổ chức quản trị kiểu chức năng
+ Cơ cấu tổ chức quản trị hình sao
- Phạn vi toàn DN
+ Tổ chức kiểu trực tuyến ( mô hình hành chính )
Một cấp quản trị nào đó chỉ nhận lệnh từ 1 cấp trên trực tiếp
+ Tổ chức kiểu trực tuyến – tư vấn ( không thích hợp với mtrg kd biến động )
+ Tổ chức kiểu trực tuyến – chức năng
+ Tổ chức kiểu ma trận
+ Tổ chức theo nhóm
+ Tổ chức mạng lưới
CHƯƠNG 4 : LÃNH ĐẠO
1. Lãnh đạo và bản chất của lãnh đạo
- Lãnh đạo là 1 hoạt động
- Lãnh đạo là người dìu dắt, điều khiển công việc
- Lãnh đạo là nhà quản trị cấp cao
- Lãnh đọa tác động đến khách thể là nhân viên, người lao động để thông qua họ điều khiển, tác
động đến các yếu tố khác
- Đối tượng của lãnh đạo: con người, tập thể các cá nhân trong tổ chưc
- Vai trò của lãnh đạo: tối đa hóa hiệu quả và đạt được các mục tiêu của tổ chức thông qua các
hoạt động
- Chức năng: định hướng
- Lãnh đạo gắn với chức năng quản trị , vừa gắn với 1 người cụ thể
- Người lãnh đạo không chỉ là người đứng đầu dn mà bao gồm 1 nhóm các nhà quản trị cao cấp
- Người lãnh đạo đảm bảo 3 yếu tố: khả năng tạo tầm nhìn, truyền cảm hứng, gây ảnh hưởng
2. Các kỹ năng lãnh đạo
a. Kỹ năng định hướng và lãnh đạo nhóm
+ Nhóm chính thức: do DN tạo ra vì mục đích kd và qtkd trong DN
+ Nhóm phi chính thức: được tạo ra k vì mục đích trên như: clb, hội gì đó,...=> tự phát do những
người có cùng nhu cầu sở thích => có cũng đc, không có cũng được
- Phát triển nhóm
+ Theo chiều rộng: quy mô
+ Theo chiều sâu: chuyên môn
b. Kỹ năng lôi cuốn, động viên
c. Kỹ năng xử lý khủng hoảng, giải quyết xung đột
CHƯƠNG 5: KIỂM SOÁT
1. Khái lược về kiểm soát
- KN:+ là hoạt động đánh giá và chỉnh sửa những lệch lạc từ tiêu chuẩn
+ là quá trình quản trị giám sát và điều tiết tính hiệu quả và hiệu lực của 1 tổ chức và các thành
viên trong việc thực hiện các hoạt động nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức.
- Vai trò
+là 1 chức năng của hd qtri
+ đưa ra các điều chỉnh cần thiết
- Phân loại kiểm soát
+ Theo lĩnh vực hoạt động
. Kiểm soát kinh doanh
Kiểm tra và điều chỉnh qtrinh kd từ sản xuất đến tiêu thụ
Ks đầu vào, ra; ks phương thức kd; ks năng lực kd
. Kiểm soát quản trị
Kiểm soát tình hình quản trị các hoạt động kd của dn
+ Theo tính chất bao quát của kiểm soát
. ks tác nghiệp
. ks chiến lược
+ Theo tiến trình thời gian
. ks lường trước
. ks đang thực hiện
. ks sau thực hiện
+ Theo tc của chủ thể
. ks chủ thể ngoài
. tự kiểm soát
+ Theo tc chủ động và bị động
. ks chủ động
. ks bị động
+Theo không gian hd
. ks bên ngoài
. ks nội bộ
- Chức năng kiểm soát
+ Chức năng phối hợp
Hỗ trợ các NQT cao cấp thực hiện chưc năng phối hợp trong toàn bộ hệ thống quản trị dn
. Phối hợp bên trong từng bộ phận
. Phối hợp giữa các bộ phận trong hệ thống qtri
+ Chức năng hỗ trợ
Trợ giúp việc chuẩn bị phương pháp cũng như sử dụng ttin cần thiết để ra quyết định
. Trợ giúp quyết định
. Cung cấp thông tin
- Hệ thống kiểm soát
Là tổng thể các bộ phận cấu thành và các mqh giữa các bộ phận đó với nhau và với các bp qtri
khác cũng như các công cụ, phương tiện được sử dụng để tiến hành hd kiểm soát
. Các trung tâm ks
. Cơ chết hd
. Các phương tiện kỹ thuật ks
2. Kiểm soát chiến lược
a. Nhiệm vụ kiểm soát chiến lược
- Diễn ra trong mọi giai đoạn quản trị chiến lược
- Thiết lập 1 hệ thống ks phù hợp để điều phối qtr hoạch định và ks chiến lược
- Cung cấp đầy đủ ttin cần thiết để ks trong mọi giai đoạn của quy trình qtcl
b. Ks ở giai đoạn hoạch định chiến lược
- Ks mtrg ngoài
+ Ks mtrg chung: ctri- pluat, mttn, mtcn
+ Ks mtrg cạnh tranh
- Ks mtrg trong
Phân tích khoảng trống hiệu suất(GAP), phân tích tiềm năng, chuỗi qtri,...
- Ks chiến lược và điều chỉnh
+ Xác định nơi cạnh tranh
+ Nên sd nguyên tắc cạnh tranh nào
+ Lực đẩy nào để đạt đc mục tiêu
c. Ks ở giai đoạn triển khai và thực hiện chiến lược
Phiếu điểm cân bằng BSC
3. Kiểm soát tác nghiệp
- Bảo vệ thanh khoản của các hoạt động trong ngăn shanj và trung hạn
- Ks kế hoạch hoạt động
CHƯƠNG 6: QUẢN TRỊ CUNG ỨNG VÀ CHUỖI CUNG ỨNG
1. Cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng
- Hoạt động cung ứng nguyên vật liệt: mua sắn, vận chuyển, bảo quản nguyên vật liệu
- Quản trị cung ứng nguyển vật liệu : xác định cầu, các chỉ tiêu dưh trữ nguyên vật liệu, tổ chức
mua sắm, vận chuyển , dự trữ hợp lí
2. Hình thành và quản trị chuỗi cung ứng
- Chuỗi cung ứng : cung cấp , sản xuất , phân phối từ nhà sx đầu tiên đến khách hành cuối cùng
- Quản trị chuỗi cung ứng : lập kế hoạch. Tổ chức thực hiện các hoạt động liên quan đến việc tìm
nguồn cung ứng và thu mua, và ks các hd đó
- Logistics là 1 phần của qtr chuỗi cung ứng
- Vai trò của quản trị chuỗi cung ứng
- Hình thành chuỗi cung ứng của doanh nghiệp
+ Chuỗi cung ứng : nahf sx, nhà phân phối, nhà bán lẻ, khách hàng , nhà cung cấp dịch vụ
+ Trong bất kỳ chuỗi cung ứng nào, nhà cung cấp phổ biến nhất là cung cấp dịch vụ vận tải và
dịch vụ nhà kho( nhà cung cấp hậu cần)
3. Lập kế hoạch và tính toán lượng mua sắm và dự trữ hợp lý
- Hoạch định kế hoạch cung ứng hàng năm
+ Slg nguyên vật liệu cần cung ứng
+ Chất lượng từng loại nguyên vật liệu cần cung ứng
+ Dự kiến người cung ứng(MRP)
- Xác định lượng đặt hàng và dự trữ tối ưu
- Xác định lượng dự trữ tối thiểu cần thiết
- Xác định lượng thông báo hay khoảng cách đặt hàng
4. Tổ chức cung ứng và chuỗi cung ứng
- Lựa chọn người cung ứng
+ Quan điểm truyền thống: thường xuyên lựa chọn người cấp hàng
+ Quan điểm hiện đại: không thường xuyên lựa chọn người cấp hàng mà phải đánh giá thật cẩn
trọng các tiêu chuẩn nhất định để quyết định người cấp hàng rồi thiết lập mqh bền vững với
họ=> tạo độ tin cập cao, chất lượng đam rbaor, giá thành hợp lý
- Tổ chức hoạt động mua sắm
5. Xây dựng và quản trị kho hàng
- Xây dựng hệ thống quan điểm chuỗi cung ứng
Tiêu thức phân loại kho tàng: công dụng, không gian, tính chất xây dựng, tính chất lưu kho
- Quản trị hệ thống kho tàng
Quản trị n-v liệu lưu kho
6. Tổ chức hoạt động vận chuyển
- Phân loại: hoạt động bên trong và bên ngoài
- Lựa chọn phương thức vận chuyẻn: tự vận chuyển hay thuê ngoài
+ Vận chuyển ổn định=> ưu tiên quyết định có cpkd vận chuyển thấp
+ Vận chuyển k ổn định mà cpkd thuê ngoài k quá chệnh lệch=> ưu tiên thuê ngoài
+ Đối tượng vận chuyển có tínhnhayj cảm cao=> ưu tiên tự vận chuyển
- Lựa chọn phương tiện vận chuyển
+ Phương tiện vc nội bộ
+ Phương tiện vc bên ngoài
- Tổ chức vận chuyển bên trong và bên ngoài
CHƯƠNG 7: QUẢN TRỊ MARKETING
1. Quản trị mkt
- Mqh giữa qt mkt và các nội dung qt trong dn là mqh phụ thuộc lẫn nhau
- QT MKT là qtri khách hàng, cầu thị trường
- qt mkt ngày nay định hướng các mqh: khách hàng, đối tác, quan hệ nội bộ dn
2. Nghiên cứu thị trường và xác định thị trường mục tiêu
- Phân tích cơ hội mkt
- Phân đoạn thị trường => chiến lược phân biệt hóa sản phẩm để đáp ứng từng nhóm người mua.
+ Lựa chọn khách hàng và đoạn thị trường tiềm năng
+ Các cách phân đoạn thị trường
. TT khách hàng sử dụng trung gian
. TT khách hàng tiêu dùng cuối cùng
+ Xác định thị trường mục tiêu
3. Xây dựng chính sách mkt
- Chính sách sản phẩm
- Chính sách giá cả
+ Phương thức định giá
+ Các chính sách giá cả cụ thể
- Chính sách phân phối
+ Phân phối rộng rãi không hạn chế
+ Phân phối độc quyền
+ Phân phối có chọn lọc
+ Chính sahsc xúc tiến
4. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch mkt
- Lập kế hoạch mkt
- Tổ chức thực hiện kh mkt
- Kiểm tra và điều chỉnh
CHƯƠNG 8: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
1. Quản trị tài chính
Chức năng cơ bản: huy động và sử dụng có hiệu quả mọi nguồn vốn phù hợp với yêu cầu của
hdkd trong từng thời kỳ
- Nội dung quản trị tài chính
+ QT dự án đầu tư
+ Phân tích tài chính
+ Hoạch định tài chính
+ Xác định nhu cầu và tổ chức huy động vốn
- Yêu cầu của quản trị tài chính
2. Đa dạng hóa các nguồn cung ứng vốn
- Phân loại các nguồn cung ứng vốn
+ Căn cứ vào tính chất sở hữu: vcsh, vốn vay
+ Căn cứ vào thời gian huy động vốn: VDH, VNH
+ Căn cứ vào nơi cung ứng: vốn tự cung ứng và vốn cung ứng bên ngoài
3. Quản trị dự án dầu tư
4. Hoạch định kế hoạch tài chính
- Kế hoạch tài chính là bản tổng hợp nhu cầu tài chính cho hd của dn cũng như giải pháp cân đối
cung cầu về tài chính

You might also like